Tiêu chuẩn xây dựng việt nam tcxdvn 310:2004 vật liệu lọc dạng hạt dùng trong hệ thống xử lý nước

Thảo luận trong 'Tiêu chuẩn xây dựng' bắt đầu bởi admin, 3/2/19.

  1. admin Administrator

    213 lượt xem

    TIÊU CHUẨN XÂY DỰNG VIỆT NAM


    TCXDVN 310 : 2004


    VẬT LIỆU LỌC DẠNG HẠT DÙNG TRONG HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC SẠCH YÊU CẦU KỸ THUẬT


    GRANULAR FILTERING MATERIAL FORWATER PURIFICATION TECHNICAL REQUIREMENT​
    1.jpg
    1.


    Phạm vi áp dụng


    Tiêu chuẩn này áp dụng cho các loại vật liệu lọc dạng hạt (sỏi đỡ, cát thạch anh, than antraxit, than hoạt tính dạng hạt) dùng trong các hệ thống xử lý nước sạch.

    Tiêu chuẩn này qui định các yêu cầu kĩ thuật của vật liệu lọc dạng hạt: loại vật liệu lọc, thành phần cấp phối, đặc tính vật liệu lọc, qui trình lấy mẫu, thử nghiệm mẫu, các yêu cầu về bao bì, vận chuyển, bảo quản và đưa vào sử dụng.

    2.

    Định nghĩa các thuật ngữ

    2.1.

    Hệ số không đồng nhất UC: Tỉ số giữa d60/ d10. Trong đó d60 và d10 là đường kính mắt sàng có 60% và 10% lượng vật liệu lọc lọt qua (tính theo trọng lượng) trong thí nghiệm xác định thành phần cấp phối cỡ hạt.

    2.2.

    Đường kính hiệu dụng (deff): Tính bằng đường kính mắt sàng d10.

    2.3.

    Chỉ số hấp phụ iốt: Lượng iốt (tính bằng mg) được hấp phụ bởi 1 g than hoạt tính khi nồng độ dư iốt của mẫu lọc là 0,02 N.

    3.

    Yêu cầu kĩ thuật

    3.1.

    Sỏi đỡ

    3.1.1.

    Đặc tính vật lý: Sỏi đỡ phải là các hạt có dạng khối đa giác, hoặc hình cầu; có đủ độ bền, độ cứng để không giảm chất lượng trong quá trình bốc xếp và sử dụng; không lẫn các tạp chất độc hại và phải đạt yêu cầu tối thiểu về tỉ trọng.

    3.1.2.

    Sỏi đỡ phải có tỉ trọng lớn hơn 2,5 kg/dm3, trừ khi có yêu cầu thiết kế riêng.

    3.1.3.

    Các hạt sỏi có mặt gãy, rạn nứt không được vượt quá 25% trọng lượng của mẫu.

    3.1.4.

    Các hạt dẹt hoặc quá dài (chiều dài hạt lớn hơn 5 lần chiều ngang hạt ) Không được vượt quá 2% trọng lượng mẫu.

    3.1.5.

    Sỏi không được lẫn đất sét, diệp thạch hoặc các tạp chất hữu cơ.

    3.1.6.

    Độ hoà tan của sỏi trong axit HCl 1:1 không được vượt quá:

    - 5% đối với cỡ hạt < 2,5="" mm="">

    - 17,5% đối với các cỡ hạt từ 2,5 mm đến 25 mm và

    25% đối với cỡ hạt ³ 25 mm.

    3.1.7.

    Sỏi đỡ phải đạt yêu cầu về cấp phối cỡ hạt như sau:

    - Lượng sỏi có cỡ hạt lớn hơn cỡ hạt qui định của thiết kế không được

    vựơt quá 10% (tính theo trọng lượng).

    - Lượng sỏi có cỡ hạt nhỏ hơn cỡ hạt qui định của thiết kế không được

    vựơt quá 10%

    3.2.

    Vật liệu lọc

    3.2.1.

    CÁT THẠCH ANH

    3.2.1.1.

    Cát thạch anh dùng làm vật liệu lọc phải cứng bền, thành phần chủ yếu là oxit silic và không bị phá huỷ trong quá trình sử dụng.

    3.2.1.2.

    Cát thạch anh dùng làm vật liệu lọc phải là loại cát sạch không bám đất sét, bụi , các tạp chất hữu cơ và các khoáng chất.

    3.2.1.3.

    Cát thạch anh phải có các đặc tính sau:

    - Tỷ trọng > 2,5 g/cm3

    - Độ hoà tan trong axít HCl 1:1 <>

    - Độ vỡ vụn: < 15%="" tại="" 750="" va="" đập="" trong="" 15="" phút="" hoặc="">< 25%="" tại="" 1500 ="" va="" đập="" trong="" 30="">

    - Trọng lượng mất đi qua đốt cháy <>

    3.2.1.4.

    Giá trị đường kính hiệu dụng deff, hệ số không đồng nhất UC, giới hạn cỡ hạt của cát lọc phải theo yêu cầu của thiết kế bể lọc.

    3.2.1.5.

    Lượng cát có đường kính cỡ hạt nhỏ hơn qui định không được vượt quá 5%. Lượng cát có đường kính cỡ hạt lớn hơn qui định không được vượt quá 10%.

    3.2.2.

    THAN ANTRAXIT

    3.2.2.1.

    Than antraxit dùng làm vật liệu lọc phải là các hạt cứng, bền, không được chứa đất cát bở rời, sét hoặc các tạp chất vỡ vụn khác.


    3.2.2.2.

    Than antraxit dùng làm vật liệu lọc phải có các đặc tính sau:

    - Tỷ trọng > 1,4 g/cm3

    - Trường hợp sử dụng than antraxit trong bể lọc hai lớp (một lớp than

    antraxit và một lớp cát thạch anh) thì giới hạn trên

    của tỷ trọng than antraxit phụ thuộc vào tỷ trọng, thành phần cỡ hạt

    của cát lọc cũng như chế độ thổi rửa bể lọc.

    - Độ hoà tan trong axít HCl 1:1 <>

    - Độ vỡ vụn: < 15%="" tại="" 750="" va="" đập="" trong="" 15="" phút="" hoặc="">< 25%="" tại="" 1500="">

    va đập trong 30 phút

    Độ rỗng > 50%

    3.2.2.3.

    Giá trị đường kính hiệu dụng deff, hệ số không đồng nhất UC, giới hạn cỡ hạt của than antraxit phải theo yêu cầu của thiết kế bể lọc.

    3.2.2.4.

    Lượng than antraxit có đường kính cỡ hạt nhỏ hơn qui định không được vượt quá 5%. Lượng than antraxit có đường kính cỡ hạt lớn hơn qui định không được vượt quá 10%.

    3.2.3.

    THAN HOẠT TÍNH DẠNG HẠT

    3.2.3.1.

    Than hoạt tính dạng hạt không được chứa các tạp chất vô cơ cũng như hữu cơ hoà tan gây độc haị đối với người sử dụng nước.

    3.2.3.2.

    Than hoạt tính dùng làm vật liệu lọc không được tạo nên bất cứ một thành phần nào trong nước vượt quá tiêu chuẩn vệ sinh qui định và các tạp chất trong than hoạt tính nằm trong giới hạn sau:

    - Chì Pb < 10="">

    - Kẽm Zn < 50="">

    - Cadmi Cd < 1="">

    Arsenic As < 2="">

    3.2.3.3.

    Than hoạt tính dạng hạt phải có các đặc tính sau:

    - Chỉ số hấp phụ iốt > 500 mg/g than hoạt tính

    - Độ ẩm < 8%="" tính="" theo="" trọng="">

    - Dung trọng > 0,36 g/cm3

    Độ vỡ vụn: < 25%="" tại="" 750="" va="" đập="" trong="" 15="" phút="" hoặc="">< 50%="" tại="" 1500 ="" va="" đập="" trong="" 30="" phút="" độ="" mài="" mòn:="" phần="" trăm="" cỡ="" hạt="" trung="" bình="" còn="" giữ="" lại="" được=""> 70% theo thí nghiệm khuấy mài mòn hoặc theo thí nghiệm mài mòn Ro-Tap

    3.2.3.4.

    Giá trị đường kính hiệu dụng deff, giới hạn cỡ hạt của than hoạt tính dạng hạt phải theo yêu cầu của thiết kế bể lọc.

    3.2.3.5.

    Nếu không có các qui định thiết kế đặc biệt khác, hệ số không đồng nhất UC của than hoạt tính dạng hạt không lớn hơn 2,1.

    4.

    Qui trình lấy mẫu và phương pháp thử

    4.1.

    Lấy mẫu

    4.1.1.

    LẤY MẪU ĐỐI VỚI SỎI ĐỠ, VẬT LIỆU LỌC LÀ CÁT THẠCH ANH VÀ THAN ANTRAXIT

    4.1.1.1.

    Mẫu phải được đựng trong các bao sạch, kín; được đánh dấu, ghi rõ tên, địa chỉ của hãng cung cấp và kích cỡ, loại vật liệu lọc.

    Các file đính kèm:

    Chỉnh sửa cuối: 7/12/18

CHIA SẺ TRANG NÀY