Tiêu chuẩn xây dựng tcxd 217:1998 phòng cháy chữa cháy - từ vựng - thuật ngữ chuyên dùng

Thảo luận trong 'Tiêu chuẩn xây dựng' bắt đầu bởi admin, 17/10/18.

  1. admin Administrator

    324 lượt xem

    TIÊU CHUẨN XÂY DỰNG


    TCXD 217 : 1998
    (ISO 8421-8 : 1990)

    PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - TỪ VỰNG - THUẬT NGỮ CHUYÊN DÙNG CHO PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY, CỨU NẠNXỬ LÝ VẬT LIỆU NGUY HIỂM


    Fire protection - Vocabulary - Terms specific to fire-fighting, rescue services and handling hazardous materials​
    217.jpg
    1. Phạm vi áp dụng

    Tiêu chuẩn này đưa ra các thuật ngữ chuyên dùng cho phòng cháy chữa cháy, cứu nạn và xử lí vật liệu nguy hiểm. Các thuật ngữ được xếp theo thứ tự chữ cái tiếng Anh.

    2. Tiêu chuẩn trích dẫn
    • ISO 8421-1 : 1987. Phòng cháy chữa cháy - Từ vựng. Các thuật ngữ chung về hiện tượng cháy
    • ISO 8421-2 : 1987. Phòng cháy chữa cháy - Từ vựng. Phòng cháy chữa cháy kết cấu công trình
    • TCXD 215-1998 (ISO 8421-3 : 1989). Phòng cháy chữa cháy - Từ vựng. Phát hiện cháy và báo động cháy
    • TCXD 216-1998 (ISO 8421-4 : 1989). Phòng cháy chữa cháy - Từ vựng. Thiết bị chữa cháy
    • ISO 8421-5 : 1988. Phòng cháy chữa cháy - Từ vựng. Kiểm soát khói
    3. Thuật ngữ và định nghĩa

    3.1. Tổ chức, phương án điều hành, thông tin liên lạc

    3.1.1. Tổ chức

    3.1.1.1. Báo động cháy - alarm of fire

    Việc thông báo có cháy do người hoặc thiết bị tự động thực hiện (xem TCXD 215 : 1998 ISO 8421-3).

    3.1.1.2. Thời gian chạy đến đám cháy - attendance time

    Khoảng thời gian từ khi nhận được tin báo cháy hoặc trường hợp khẩn cấp khác đến khi lực lượng, phương tiện chữa cháy đến được hiện trường.

    3.1.1.3. Phiếu điều phối - dispatch card

    Xem phiếu dự trù (3.1.1.29).

    3.1.1.4. Tháp tập luyện - drill tower

    Nhà cao kiểu tháp chủ yếu được dùng cho đội chữa cháy tập luyện và để phơi khô vòi chữa cháy.

    3.1.1.5. Tin báo khẩn cấp - emergency call

    Báo có cháy hoặc các trường hợp khẩn cấp khác mà đội chữa cháy nhận được.

    3.1.1.6. Số máy khẩn cấp - emergency number

    Số điện thoại đặc biệt được dùng để liên lạc với trạm dịch vụ cấp cứu.

    3.1.1.7. Báo động giả - false alarm

    Việc gọi khẩn cấp diễn ra khi không có hoặc đã không có sự khẩn cứu.

    Chú thích: Xem thêm thuật ngữ 3.1.1.8, 3.1.1.9 và 3.1.1.10.

    3.1.1.8. Báo động giả ác ý - false alarm, malicious

    Báo động giả phát ra do một người biết rằng không có hoặc đã không có sự khẩn cứu.

    3.1.1.9. Báo động giả với dụng ý tốt - false alarm with good intent

    Báo động giả phát ra do một người với dụng ý tốt tin rằng có hoặc đã có cháy hoặc có sự cố khẩn cứu.

    3.1.1.10. Báo động giả, do hỏng hóc hệ thống - false alarm, system failure

    Báo động giả từ thiết bị hỏng hóc phát ra.

    3.1.1.11. Báo động cháy - fire alarm

    Xem báo động cháy (3.1.1.1).

    3.1.1.12. Đội chữa cháy - fire brigade

    Tổ chức gồm những người được huấn luyện, có phương tiện và thiết bị để dập tắt các đám cháy và các trường hợp khẩn cứu khác.

    3.1.1.13. Nhiệm vụ đội chữa cháy - fire brigade responsibilities

    Thuật ngữ chung để chỉ các hoạt động của đội chữa cháy có thể bao gồm cả việc cứu nạn (có thể kể cả cấp cứu y tế), chữa cháy, cứu khỏi hỏa hoạn và phòng cháy.

    3.1.1.14. Đội chữa cháy chuyên trách - fire brigade, private

    Đội chữa cháy được thành lập và cấp kinh phí trong khuôn khổ một tổ chức để đảm bảo việc phòng cháy chữa cháy đối với tài sản và con người của tổ chức đó.

    3.1.1.15. Đội chữa cháy chuyên nghiệp - fire brigade, public

    Đội chữa cháy được điều hành bằng quy chế, thực hiện việc chữa cháy, cứu nạn hoặc các công việc khẩn cứu khác và trong một số trường hợp, thực hiện việc phòng cháy với cộng đồng.

    3.1.1.16. Gọi báo cháy - fire call

    Báo động cháy do một người nói trực tiếp hoặc gọi điện thoại tới phòng điều khiển chữa cháy (xem TCXD 215-1998).

    3.1.1.17. Ban chữa cháy - fire department

    Xem đội chữa cháy (3.1.1.12).

    3.1.1.18. Nhân viên chữa cháy - fire fighter

    Thành viên tham gia hoạt động của đội chữa cháy.

    3.1.1.19. Nhân viên chữa cháy chuyên nghiệp - fire fighter, full time

    Người có nghề nghiệp chính là chữa cháy.

    3.1.1.20. Nhân viên chữa cháy không chuyên (một phần thời gian) - fire fighter, part time

    Người mà nghề nghiệp chính không phải là chữa cháy nhưng được lấy làm nhân viên chữa cháy vào từng thời gian.

    3.1.1.21. Nhân viên chữa cháy được lưu dụng (lưu lại để sử dụng) - fire fighter retained

    Xem nhân viên chữa cháy không chuyên (3.1.1.20).

    3.1.1.22. Nhân viên chữa cháy tình nguyện - fire fighter, volunteer

    Xem nhân viên chữa cháy không chuyên (3.1.1.20).

    3.1.1.23. Kho phương tiện chữa cháy - fire house

    Trạm chữa cháy mà thường là không có nhân viên thường trực (xem trạm chữa cháy 3.1.1.24).

    3.1.1.24. Trạm chữa cháy - fire station

    Nhà cư trú cho đội chữa cháy, để phương tiện, thiết bị chữa cháy (xem kho phương tiện chữa cháy 3.1.1.23).

    3.1.1.25. Báo động số một - first alarm

    Xem sự dự trù (trang thiết bị phục vụ 3.1.1.27).

    3.1.1.26. Cán bộ chỉ huy - officer in charge

    Cán bộ chỉ huy một trạm chữa cháy, phương tiện hoặc các hoạt động ở hiện trường có cháy hoặc ở một tình trạng khẩn cứu khác.

    3.1.1.27. Sự dự phòng (trang thiết bị phục vụ) - pre-determined attendance

    Số lượng và chủng loại trang thiết bị mà đội chữa cháy dự kiến trước để đáp ứng sơ bộ ban đầu tình trạng khẩn cứu.

    3.1.1.28. Bảng dự phòng (trang thiết bị phục vụ) - pre-determined attendance card (instruction)

    Bảng ghi chi tiết các trang thiết bị phục vụ được dự trù trước.

    3.1.1.29. Thời gian xuất xe - response time

    Khoảng thời gian từ khi nhận được thông báo về đám cháy hoặc một tình trạng khẩn cứu khác tới khi phương tiện chữa cháy rời trạm chữa cháy (xem thời gian chạy cháy 3.1.1.2).

    3.1.1.30. Thời gian đáp ứng - response time

    Xem thời gian chạy đến đám cháy (3.1.1.2).

    3.1.1.31. Bảng điều hành - running card

    Xem bảng dự trù (3.1.1.28).

    3.1.1.32. Cột trượt - sliding pole

    Cột cố định được đội viên chữa cháy dùng để xuống nhanh từ những tầng trên của trạm chữa cháy.

    3.1.2. Các phương án điều hành

    3.1.2.1. Cháy ngược - back burn

    Xem đám cháy ngược (xem 3.1.2.6)

    3.1.2.2. Người điều khiển lăng chữa cháy - branch man

    Nhân viên chữa cháy điều khiển lăng chữa cháy.

    3.1.2.3. Trạm chỉ huy - command post

    Xem trạm điều khiển (3.1.2.5).

    3.1.2.4. Đám cháy lớn - conflagration

    Đám cháy trải rộng, di chuyển bao trùm một số nhà hoặc một vùng rừng rộng vượt qua chướng ngại vật tự nhiên hoặc nhân tạo, thí dụ một con đường hoặc một dòng nước.

    3.1.2.5. Sở chỉ huy - control point

    Vị trí đặc biệt được thiết lập để chỉ huy thực hiện phương án tại hiện trường có sự cố lớn.

    3.1.2.6. Đám cháy ngược - counter fire

    Việc thực hiện bắt đầu từ một đám cháy được kiểm soát để tạo vành đai ngăn lửa (xem 3.1.2.10) ở trên đường của một đám cháy đang phát triển, thường là trong việc chữa cháy rừng.

    3.1.2.7. Làm ướt - damping down

    Sự làm ướt cần có sau khi đám cháy đã được dập tắt để xử lý các nguồn cháy âm ỉ, mảnh nóng v.v…. nếu có.

    3.1.2.8. Sự khử ô nhiễm - decontamination

    Sự loại trừ hoặc khử tới mức an toàn ô nhiễm hóa chất hoặc các ô nhiễm khác gây nguy hiểm cho người chữa cháy.

    3.1.2.9. Vùng kiểm soát cháy - fire area

    Vùng lãnh thổ do một đội chữa cháy hay một trạm chữa cháy chịu trách nhiệm quản lí (xem trách nhiệm của đội chữa cháy - 3.1.1.13).

    3.1.2.10. Vành đai ngăn lửa - fire break

    Tiến hành việc tạo ra vùng trắng trên đường có đám cháy đang phát triển bằng cách tạo ra sự cháy ngược hoặc di chuyển nhiên liệu, hoặc làm ướt nhiên liệu cháy.

    3.1.2.11. Chữa cháy - fire fighting

    Tác động thích hợp để dập tắt đám cháy.

    3.1.2.12. Vùng chữa cháy - fire ground

    Khu vực mà trong đó các thao tác chữa cháy đang được tiến hành.

    3.1.2.13. Phòng cháy - fire prevention

    Các biện pháp được áp dụng để đề phòng đám cháy bùng nổ và/hoặc hạn chế hậu quả của nó (xem ISO 8421-1).

    3.1.2.14. Phun tia chữa cháy - fire stream

    Xem dòng phun (3.1.2.16).

    3.1.2.15. Phun tia nước đặc chữa cháy - fire stream, soil

    Các file đính kèm:

    • Bạn cần like bài viết và viết bình luận để download nội dung.
    YOHO MEKABU FUCOIDAN
    Chỉnh sửa cuối: 5/8/19
  2. nhauyen

    nhauyen Well-Known Member

    phòng cháy chữa cháy
    admin, kstuankiet, hoangnhauyen2 người khác thích bài này.
  3. xaydungduclinh

    xaydungduclinh Well-Known Member

    thuật ngữ chuyên dùng phòng cháy chữa cháy
    admin, kstuankiet, hoangnhauyen1 người khác thích bài này.
  4. hoaiphuong0703

    hoaiphuong0703 Well-Known Member

    từ vựng phòng cháy chữa cháy
    admin, kstuankiethoangnhauyen thích bài này.
  5. hoangnhauyen

    hoangnhauyen Well-Known Member

    tiêu chuẩn phòng cháy chữa cháy
    adminkstuankiet thích bài này.
  6. kstuankiet

    kstuankiet Well-Known Member

    thuật ngữ chuyên dùng cho phòng cháy chữa cháy, cứu nạn và xử lí vật liệu nguy hiểm
    admin thích bài này.

CHIA SẺ TRANG NÀY