Tiêu chuẩn việt nam tcvn 7027:2013 chữa cháy - bình chữa cháy có bánh xe - tính năng và cấu tạo

Thảo luận trong 'Tiêu chuẩn xây dựng' bắt đầu bởi admin, 20/10/18.

  1. admin Administrator

    280 lượt xem

    TIÊU CHUẨN QUỐC GIA


    TCVN 7027:2013
    ISO 11601:2008

    CHỮA CHÁY - BÌNH CHỮA CHÁY CÓ BÁNH XE- TÍNH NĂNGCẤU TẠO


    Fire fighting - wheeled fire extinguishers - Performance and construction​
    7027.jpg
    Lời nói đầu

    TCVN 7027:2013 thay thế TCVN 7027:2002 (ISO 11601:1999)

    TCVN 7027:2013 hoàn toàn tương đương với ISO 11601:2008.

    TCVN 7027:2013 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC21 Thiết bị phòng cháy chữa cháy biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

    CHỮA CHÁY - BÌNH CHỮA CHÁY CÓ BÁNH XE - TÍNH NĂNG VÀ CẤU TẠO


    Fire fighting - wheeled fire extinguishers - Performance and construction​

    1. Phạm vi áp dụng

    Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu chính để đảm bảo an toàn, độ tin cậy và tính năng của bình chữa cháy có bánh xe.

    2. Tài liệu viện dẫn

    Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn có ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản đã nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất (bao gồm cả các sửa đổi).
    • TCVN 6100 (ISO 5923), Phòng cháy chữa cháy - Chất chữa cháy cacbonđioxit;
    • TCVN 6102 (ISO 7202), Phòng cháy - Chất chữa cháy - Bột;
    • TCVN 7026 (ISO 7165), Chữa cháy - Bình chữa cháy xách tay - Tính năng và cấu tạo;
    • TCVN 7161-1 (ISO 14520-1), Hệ thống chữa cháy bằng khí - Tính chất vật lý và thiết kế hệ thống - Phần 1: Yêu cầu chung
    • TCVN 7278-1(ISO 7203-1), Chất chữa cháy - Chất tạo bọt chữa cháy - Phần 1: Yêu cầu kỹ thuật đối với chất tạo bọt chữa cháy độ nở thấp dùng phun lên bề mặt chất lỏng cháy không hòa tan được với nước
    • TCVN 7278-2 (ISO 7203-2), Chất chữa cháy. Chất tạo bọt chữa cháy - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật đối với chất tạo bọt chữa cháy độ nở trung bình và cao dùng phun lên bề mặt chất lỏng cháy không hòa tan được với nước
    • ISO 37, Rubber, vulcanized or thermoplastic - Determination of tensile stress-strain properties (Cao su lưu hóa hoặc dẻo nhiệt - Xác định các đặc tính ứng suất - biến dạng kéo);
    • ISO 3768, Metallic coatings - Neutral salt spray test (NSS test) (Lớp phủ kim loại - Thử phun sương có muối trung tính (thử NSS));
    • ISO 7201-1, Fire protection - Fire extinguishing media - Halogenated hydrocarbons - Part 1: Specifications for halon 1211 and halon 1301 (Phòng cháy - Chất chữa cháy - Hyđrocác bon halogen hóa - Phần 1: Đặc tính kỹ thuật của halon 1211 và halon 1301);

    3. Thuật ngữ và định nghĩa

    Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa sau:

    3.1. Lô (batch)

    Nhóm các sản phẩm cùng loại được chế tạo trên cùng một dây chuyền sản xuất sử dụng cùng một loại vật liệu trong một ca sản xuất.

    3.2. Thân (body)

    Vỏ kim loại của một bình chữa cháy được thiết kế để chứa chất chữa cháy bao gồm cả đai viền.

    3.3. Tầm phun xa (bulk range)

    Tầm phun của một bình chữa cháy khi 50 % chất chữa cháy đã được phun ra với van phun mở hoàn toàn.

    3.4. Áp suất nổ (burst pressure)

    Pb

    Áp suất tại đó bình chữa cháy bị phá hủy.

    3.5. Lượng nạp của bình chữa cháy (charge of extinguisher)

    Khối lượng hoặc thể tích của chất chữa cháy chứa trong bình chữa cháy được biểu thị bằng thể tích (tình bằng lít) đối với các bình chữa cháy dùng nước và được biểu thị bằng khối lượng (tính bằng kilôgam) đối với các bình chữa cháy khác.

    3.6. Phân loại đám cháy (classification of fires)
    • Loại A: Đám cháy các chất rắn (thông thường là các chất hữu cơ) khi cháy thường kèm theo sự tạo ra than hồng;
    • Loại B: Đám cháy các chất lỏng và chất rắn hóa lỏng;
    • Loại C: Đám cháy các chất khí;
    • Loại D: Đám cháy các kim loại.
    3.7. Chất chữa cháy sạch (clean agent)

    Chất chữa cháy thể khí hoặc thể lỏng bay hơi không dẫn điện, không để lại cặn khi bay hơi.

    3.8. Tấm bịt (closure)

    Chi tiết khác với bộ phận an toàn hoặc áp kế dùng để chịu áp suất bên trong và che kín thân bình chữa cháy.

    3.9. Sự phun hết (complete discharge)

    Điểm trong quá trình phun của một bình chữa cháy khi áp suất bên trong bình cân bằng với áp suất bên ngoài với van điều khiển được mở hoàn toàn.

    3.10. Thời gian phun có hiệu (effective discharge time)

    Thời gian từ khi bắt đầu phun chất chữa cháy tại vòi phun tới điểm hóa khí của dòng phun với van điều khiển được mở hoàn toàn.

    Các file đính kèm:

    Bài viết mới
    Sàn gỗ bởi khosangohanoi, 21/11/19 lúc 17:17
    Chỉnh sửa cuối: 20/8/19
  2. xaydungduclinh

    xaydungduclinh Well-Known Member

    bình chữa cháy có bánh xe
    admin, nhauyen, kstuankiet and 2 others like this.
  3. hoaiphuong0703

    hoaiphuong0703 Well-Known Member

    tính năng cấu tạo bình chữa cháy có bánh xe
  4. hoangnhauyen

    hoangnhauyen Well-Known Member

    tiêu chuẩn việt nam về chữa cháy
    admin, nhauyen and kstuankiet like this.
  5. kstuankiet

    kstuankiet Well-Known Member

    tiêu chuẩn bình chữa cháy có bánh xe
    admin and nhauyen like this.
  6. nhauyen

    nhauyen Well-Known Member

    Tiêu chuẩn 7027 - 2013 quy định các yêu cầu chính để đảm bảo an toàn, độ tin cậy và tính năng của bình chữa cháy có bánh xe
    admin thích bài này.

CHIA SẺ TRANG NÀY