Tiêu chuẩn việt nam tcvn 6700-1:2000 kiểm tra chấp nhận thợ hàn - hàn nóng chảy - phần 1: thép

Thảo luận trong 'Tiêu chuẩn xây dựng' bắt đầu bởi admin, 20/10/18.

  1. admin Administrator

    274 lượt xem

    TIÊU CHUẨN VIỆT NAM


    TCVN 6700-1 : 2000
    (ISO 9606-1 : 1994)

    KIỂM TRA CHẤP NHẬN THỢ HÀN - HÀN NÓNG CHẢY PHẦN 1: THÉP


    Approval testing of welders - Fusion welding​
    6700-1.jpg
    Part 1: Steels

    Lời nói đầu

    TCVN 6700-1 : 2000 hoàn toàn tương đương với ISO 9606-1:1994

    TCVN 6700-1 : 2000 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn TCVN/TC 44/SC1 Hàn biên soạn. Tổng cục Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường ban hành.

    KIỂM TRA CHẤP NHẬN THỢ HÀN - HÀN NÓNG CHẢY


    PHẦN 1: THÉP

    Approval testing of welders - Fusion welding​

    Part 1: Steels

    1. Phạm vi áp dụng

    Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu, các phạm vi chấp nhận, các điều kiện kiểm tra, các yêu cầu chấp nhận và cấp chứng chỉ kiểm tra chấp nhận thợ hàn thép. Mẫu chứng chỉ kiểm tra chấp nhận được nêu trong phụ lục B.

    Trong quá trình kiểm tra chấp nhận thợ hàn cần thể hiện có đủ kinh nghiệm thực tế và kiến thức nghề nghiệp (kiểm tra không bắt buộc) về các quá trình hàn, vật liệu và các yêu cầu an toàn mà họ được chấp nhận các thông tin này được nêu trong phụ lục D.

    Tiêu chuẩn này áp dụng khi có yêu cầu kiểm tra chấp nhận thợ hàn của khách hàng, tổ chức có thẩm quyền kiểm tra hoặc các tổ chức khác.

    Tiêu chuẩn này áp dụng cho kiểm tra chấp nhận thợ hàn thép đối với phương pháp hàn nóng chảy.

    Các phương pháp hàn đề cập đến trong tiêu chuẩn này bao gồm các phương pháp hàn nóng chảy bằng tay hoặc được cơ khíhóa một phần. Tiêu chuẩn này không áp dụng cho các phương pháp hàn hoàn toàn cơ khí hóa và tự động hóa (xem 5.2).

    Tiêu chuẩn này bao gồm kiểm tra chấp nhận thợ hàn đối với công việc hàn bán sản phẩm và thành phẩm được chế tạo từ các loại vật liệu gia công áp lực, hoặc đúc được liệt kê trong 5.4.

    Chứng chỉ kiểm tra chấp nhận do người kiểm tra hoặc cơ quan kiểm tra có trách nhiệm cấp.

    2. Tiêu chuẩn trích dẫn
    • ISO 857:1990 Các phương pháp hàn, hàn đồng và hàn vẩy - Từ vựng
    • ISO 1106-1:1984 Kiến nghị thực hành đối với kiểm tra bức xạ mối hàn nóng chảy - Phần 1: Mối hàn giáp mép nóng chảy trên thép tấm chiều dày đến 50 mm.
    • ISO 1106-2:1985 Kiến nghị thực hành đối với kiểm tra bức xạ mối hàn nóng chảy - Phần 2: Mối hàn giáp mép nóng chảy thép tấm chiều dày lớn hon 50 mm đến 200 mm.
    • ISO 1106-3:1984 Kiến nghị thực hành đối với kiểm tra bức xạ mối hàn nóng chảy - Phần 3: Mối hàn theo chu vi thép ống có chiều dày thành đến 50 mm.
    • ISO 2560:1973 Yêu cầu kỹ thuật của thép cacbon -mangan dùng để hàn hồ quang tay.
    • ISO 3452:1984 Thử không phá hủy - Kiểm tra bằng chất thẩm thấu - Nguyên lý chung.
    • ISO 3580:1975 Que hàn hồ quang bằng tay thép bền rão - Mã ký hiệu nhận biết,
    • ISO 3581:1976 Que hàn hồ quang bằng tay thép không gỉ và thép hợp kim cao tương tự khác - Mã ký hiệu nhận biết
    • ISO 4063:1990 Hàn, hàn đồng, hàn vảy và hàn bằng đẩy thau các kim loại - Danh mục các phương pháp và số trích dẫn đểtrình bày ký hiệu trên bản vẽ.
    • ISO 5173:1981 Hàn - Mối hàn giáp mép vật liệu kim loại - Thử uốn.
    • ISO 5817:1992 Mối hàn hồ quang từ thép - Hướng dẫn mức chất lượng trên cơ sở các khuyết tật.
    • TCVN 6115:1996 (ISO 6520:1982) Phân loại và giải thích các khuyết tật trong mối hàn do nóng chảy kim loại
    • ISO 6947:1990 Mối hàn - Các tư thế hàn - Định nghĩa góc nghiêng và góc quay.
    • ISO 9017: -1) Thử phá hủy mối hàn vật liệu kim loại - Thử phá hủy.
    • ISO 9956-2: 1995 Yêu cầu kỹ thuật và chấp nhận quy trình công nghệ hàn vật liệu kim loại - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật quy trình hàn hồ quang hàn đối với thép.
    • ISO 9956-3: 1995 Yêu cầu kỹ thuật và chấp nhận quy trình công nghệ hàn vật liệu kim loại - Phần 3: Kiểm tra quy trình hàn đối với hàn hồ quang thép.
    3. Định nghĩa

    Trong tiêu chuẩn này sử dụng các định nghĩa sau:

    3.1. Thợ hàn tay (manual welder): Thợ hàn, người cầm và thao tác bằng tay kìm cặp que hàn, mỏ hàn, đèn hàn hoặc mỏhàn hơi.

    3.2. Thợ hàn máy (welding operator): Thợ hàn, người thao tác thiết bị hàn được cơ giới hóa một phần chuyển động tương đối giữa kìm hàn, mỏ hàn, đèn hàn hoặc mỏ hàn hai và chi tiết hàn.

    3.3. Người kiểm tra hoặc cơ quan kiểm tra (examiner or test body): Người hoặc tổ chức kiểm tra xác nhận sự phù hợp với tiêu chuẩn được áp dụng. Người kiểm tra hoặc cơ quan kiểm tra phải được các bên tham gia hợp đồng chấp nhận.

    3.4. Yêu cầu kỹ thuật của quy trình công nghệ hàn (welding procedure specification): Tài liệu cung cấp một cách chi tiết những thông số cơ bản về hàn để đảm bảo tính lặp lại của các quy trình hàn.

    3.5. Phạm vi chấp nhận (range of approval): Khoảng chấp nhận đối với các thông số cơ bản về hàn.

    3.6. Chi tiết kiểm tra (test piece): Liên kết hàn được sử dụng để kiểm tra chấp nhận.

    3.7. Mẫu kiểm tra (test specimen): Phần hoặc bộ phận cắt ra từ chi tiết kiểm tra để thực hiện thử phá hủy theo quy định.

    3.8. Kiểm tra (test): Một loạt các thao tác bao gồm việc chế tạo chi tiết kiểm tra hàn và tiếp theo là báo cáo kết quả kiểm tra không phá hủy và / hoặc phá hủy.

    4. Ký hiệu và chữ viết tắt

    4.1. Quy định chung

    Khi không sử dụng toàn bộ từ thì phải sử dụng các ký hiệu và chữ viết tắt sau đây khi điền vào chứng chỉ kiểm tra (xem phụ lục B).

    4.2. Chi tiết kiểm tra
    • a chiều dày danh nghĩa của mối hàn góc.
    • BW mối hàn giáp mép.
    • D đường kính ngoài của ống.
    • FW mối hàn góc
    • P tấm
    • t chiều dày tấm hoặc thành ống
    • T ống
    • z chiều dài cạnh của mối hàn góc
    4.3. Vật liệu hàn (kể cả khi bảo vệ, thuốc hàn)
    • nm không có kim loại bổ sung mối hàn.
    • wm có kim loại bổ sung mối hàn.
    • A thuốc bọc hệ axít
    • B thuốc bọc hệ bazơ
    • C thuốc bọc hệ cenlulo
    • R thuốc bọc hệ rutin
    • RA thuốc bọc hệ rutin-axít
    • RB thuốc bọc hệ rutin-bazơ
    • RC thuốc bọc hệ rutin-cenlulo
    • RR thuốc bọc hệ rutin dầy
    • S thuốc bọc que hàn các dạng khác
    4.4. Những vấn đề khác
    • bs hàn hai phía
    • gg tạo rãnh mặt sau hoặc mài mặt sau mối hàn
    • mb hàn có đệm lót mặt sau mối hàn
    • nb hàn không có đệm lót mặt sau mối hàn
    • ng không tạo rãnh mặt sau hoặc không mài mặt sau mối hàn.
    • ss hàn một phía
    5. Những yêu cầu cần thiết đối với kiểm tra chấp nhận

    5.1. Yêu cầu chung

    Các yêu cầu được quy định trong điều này phải được xem xét theo thứ tự để đánh giá khả năng của thợ hàn trong pham vi của các yêu cầu này. Mỗi yêu cầu được xem là một yếu tố quan trọng trong kiểm tra chấp nhận.

    Kiểm tra chấp nhận thợ hàn phải được tiến hành trên chi tiết kiểm tra và độc lập với dạng kết cấu.

    Các file đính kèm:

    Chỉnh sửa cuối: 13/7/19
  2. hoaiphuong0703

    hoaiphuong0703 Well-Known Member

    kiểm tra chấp nhận thợ hàn
  3. hoangnhauyen

    hoangnhauyen Well-Known Member

    tiêu chuẩn kiểm tra chấp nhận thợ hàn
  4. kstuankiet

    kstuankiet Well-Known Member

    kiểm tra chấp nhận thợ hàn, hàn nóng chảy
    admin, xaydungduclinh and nhauyen like this.
  5. nhauyen

    nhauyen Well-Known Member

    Tiêu chuẩn 6700 - 1 - 2000 áp dụng cho kiểm tra chấp nhận thợ hàn thép đối với phương pháp hàn nóng chảy
    admin and xaydungduclinh like this.
  6. xaydungduclinh

    xaydungduclinh Well-Known Member

    tiêu chuẩn hàn nóng chảy
    admin thích bài này.

CHIA SẺ TRANG NÀY