Tiêu chuẩn việt nam tcvn 6305-6:2013 yêu cầu và phương pháp thử đối với van một chiều

Thảo luận trong 'Tiêu chuẩn xây dựng' bắt đầu bởi admin, 20/10/18.

  1. admin Administrator

    229 lượt xem

    TIÊU CHUẨN QUỐC GIA


    TCVN 6305-6:2013
    ISO 6182-6:2006

    PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - HỆ THỐNG SPRINKLER TỰ ĐỘNG - PHẦN 6: YÊU CẦUPHƯƠNG PHÁP THỬ ĐỐI VỚI VAN MỘT CHIỀU


    Fire protection - Automatic sprinkler systems - Part 6: Requirements and test methods for check valves​
    6305-6.jpg
    Lời nói đầu

    TCVN 6305-6:2013 hoàn toàn tương đương với ISO 6182-6:2006

    TCVN 6305-6:2013 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 21 Thiết bị phòng cháy chữa cháy biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị. Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

    Bộ tiêu chuẩn TCVN 6305 (ISO 6182) Phòng cháy chữa cháy - Hệ thống sprinkler tự động bao gồm 12 phần sau:
    • TCVN 6305-1:2007 (ISO 6182-1:2004) - Phần 1: Yêu cầu và phương pháp thử đối với spinkler
    • TCVN 6305-2:2007 (ISO 6182-2:2005) - Phần 2: Yêu cầu và phương pháp thử đối với van báo động kiểu ướt, bình làm trễ và chuông nước
    • TCVN 6305-3:2007 (ISO 6182-3:2005) - Phần 3: Yêu cầu và phương pháp thử đối với van ống khô
    • TCVN 6305-4:1997 (ISO 6182-4:1993) - Phần 4: Yêu cầu và phương pháp thử đối với cơ cấu mở nhanh
    • TCVN 6305-5:2009 (ISO 6182-5:2006) - Phần 5: Yêu cầu và phương pháp thử đối với van tràn
    • TCVN 6305-6:2013 (ISO 6182-6:2006) - Phần 6: Yêu cầu và phương pháp thử đối với van một chiều
    • TCVN 6305-7:2006 (ISO 6182-7:2004) - Phần 7: Yêu cầu và phương pháp thử đối với sprinkler phản ứng nhanh ngăn chặn sớm (ESFP).
    • TCVN 6305-8:2013 (ISO 6182-8:2006 - Phần 8: Yêu cầu và phương pháp thử đối với van báo động khô tác động trước
    • TCVN 6305-9:2013 (ISO 6182-9:2005 - Phần 9: Yêu cầu và phương pháp thử đối với đầu phun sương
    • TCVN 6305-10:2013 (ISO 6182-10:2006) - Phần 10: Yêu cầu và phương pháp thử đối với Sprinkler trong nhà
    • TCVN 6305-11:2006 (ISO 6182-11:2004) - Phần 11: Yêu cầu và phương pháp thử đối với giá treo ống
    • TCVN 6305-12:2013 (ISO 6182-12:2010) - Phần 12: Yêu cầu và phương pháp thử đối với bộ phận có rãnh ở đầu mút dùng cho hệ thống đường ống thép.

    PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - HỆ THỐNG SPRINKLER TỰ ĐỘNG - PHẦN 6: YÊU CẦU VÀ PHƯƠNG PHÁP THỬ ĐỐI VỚI VAN MỘT CHIỀU


    Fire protection - Automatic sprinkler systems - Part 6: Requirements and test methods for check valves​

    1. Phạm vi áp dụng

    Tiêu chuẩn này qui định các yêu cầu về tính năng, phương pháp thử và ghi nhãn đối với các van một chiều được sử dụng trong các hệ thống chữa cháy tự động.

    2. Tài liệu viện dẫn

    Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn có ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản đã nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất (bao gồm cả các sửa đổi).
    • TCVN 2229 (ISO 188), Cao su lưu hóa hoặc nhiệt dẻo - Phép thử già hóa nhanh và độ bền chịu nhiệt.
    • TCVN 4509 (ISO 37), Cao su lưu hóa hoặc nhiệt dẻo - Xác định các tính chất ứng suất - giãn dài khi kéo.
    • TCVN 7701-1 (ISO 7-1), Ren ống dùng cho mối nối kín áp được chế tạo bằng ren - Phần 1: Ký hiệu, kích thước và dung sai.
    • ISO 898-1, Mechanical properties of fasteners made of carbon steel and alloy steel - Part 1: Bolts, screws and studs (Cơ tính của các chi tiết kẹp chặt bằng thép cacbon và thép hợp kim - Phần 1: Bulông, vít, vít cấy).
    • ISO 898-2, Mechanical properties of fasteners -- Part 2: Nuts with specified proof load values - Coarse thread (Cơ tính của các chi tiết kẹp chặt - Phần 2: Đai ốc có giá trị tải trọng thử qui định - Ren bước lớn).
    3. Thuật ngữ và định nghĩa

    Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa sau.

    3.1. Van một chiều (check valve)

    Van cho phép dòng nước chảy theo một chiều và ngăn ngừa dòng nước chảy theo chiều ngược lại.

    CHÚ THÍCH: các van này được chế tạo có các đầu nối ống hoặc có thể theo kiểu bánh quế.

    3.2. Lá van (clapper)

    Một kiểu bộ phận bịt kín.

    CHÚ THÍCH: Xem 3.8.

    3.3. Vật liệu chống ăn mòn (corrosion-resistant material)

    Đồng đỏ, đồng thau, kim loại Monel, thép không gỉ austênit hoặc tương đương hoặc vật liệu chất dẻo phù hợp với các yêu cầu của tiêu chuẩn này.

    3.4. Vận tốc dòng chảy (flow velocity)

    Vận tốc dòng nước chảy qua van được biểu thị bằng vận tốc tương đương của dòng nước chảy qua một ống có cùng một cỡ kích thước danh nghĩa như của van

    3.5. Áp suất làm việc định mức (rated working pressure)

    Áp suất làm việc lớn nhất tại đó van được dự định làm việc.

    3.6. Điều kiện sẵn sàng (ready condition)

    Điều kiện đặt (set condition)

    Trạng thái của một van có bộ phận bịt kín ở vị trí được đóng kín hoặc vị trí được chỉnh đặt với sự tác động của áp suất làm việc và áp suất của hệ thống.

    Các file đính kèm:

    Bài viết mới
    Chỉnh sửa cuối: 22/8/19
  2. xaydungduclinh

    xaydungduclinh Well-Known Member

    yêu cầu và phương pháp thử đối với van một chiều
    admin, nhauyen, kstuankiet and 2 others like this.
  3. hoaiphuong0703

    hoaiphuong0703 Well-Known Member

    Hệ thống sprinkler tự động
  4. hoangnhauyen

    hoangnhauyen Well-Known Member

    phòng cháy chữa cháy
    admin, nhauyen and kstuankiet like this.
  5. kstuankiet

    kstuankiet Well-Known Member

    tiêu chuẩn việt nam đối với van thử một chiều
    admin and nhauyen like this.
  6. nhauyen

    nhauyen Well-Known Member

    Tiêu chuẩn 6305 - 6 - 2013 quy định các yêu cầu về tính năng, phương pháp thử và ghi nhãn đối với các van một chiều được sử dụng trong các hệ thống chữa cháy tự động
    admin thích bài này.

CHIA SẺ TRANG NÀY