Tiêu chuẩn quốc gia tcvn 8491-5:2011 hệ thống ống bằng chất dẻo sự phù hợp với mục đích của hệ thống

Thảo luận trong 'Tiêu chuẩn xây dựng' bắt đầu bởi admin, 19/10/18.

  1. admin Administrator

    285 lượt xem

    TIÊU CHUẨN QUỐC GIA


    TCVN 8491-5 : 2011

    HỆ THỐNG ỐNG BẰNG CHẤT DẺO DÙNG CHO HỆ THỐNG CẤP NƯỚC THOÁT NƯỚCCỐNG RÃNH ĐƯỢC ĐẶT NGẦM VÀ NỔI TRÊN MẶT ĐẤT TRONG ĐIỀU KIỆN CÓ ÁP SUẤT – POLY(VINYL CLORUA) KHÔNG HÓA DẺO (PVC-U) – PHẦN 5 : SỰ PHÙ HỢP VỚI MỤC ĐÍCH CỦA HỆ THỐNG


    Plastics piping systems for water supply and for buried and above-ground drainage and sewerage under pressure – Unplasticized poly(vinyl chloride) (PVC-U) – Part 5: Fitness for purpose of the system​
    8491-5.jpg
    Lời nói đầu

    TCVN 8491-5:2011 thay thế TCVN 6151-5:2002.

    TCVN 8491-5:2011 tương đương có sửa đổi với ISO 1452-5:2009. Thay đổi kỹ thuật so với ISO 1452-5:2009 như sau:

    Thay đổi hiệu lực của Phụ lục A từ “quy định” thành “tham khảo”.

    TCVN 8491-5:2011 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC138 Ống nhựa và phụ tùng đường ống, van dùng để vận chuyển chất lỏng biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

    Bộ TCVN 8491:2011 Hệ thống ống bằng chất dẻo dùng cho hệ thống cấp nước, thoát nước và cống rãnh được đặt ngầm và nổi lên trên mặt đất trong điều kiện có áp suất – Poly (vinyl clorua) không hóa dẻo (PVC-U) gồm các phần sau:
    • TCVN 8491-1:2011(ISO 1452-1:2009), Phần 1: Quy định chung;
    • TCVN 8491-2:2011, Phần 2: Ống;
    • TCVN 8491-3:2011, Phần 3: Phụ tùng;
    • TCVN 8491-4:2011, Phần 4: Van;
    • TCVN 8491-5:2011, Phần 5: Sự phù hợp với mục đích của hệ thống.
    Lời giới thiệu

    Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu cho hệ thống ống và các chi tiết bằng poly(vinyl clorua) không hóa dẻo (PVC-U). Hệ thống ống này dùng cho hệ thống cấp nước, thoát nước và cống rãnh được đặt ngầm và nổi trên mặt đất trong điều kiện có áp suất.

    Tiêu chuẩn này không đưa ra quy định đối với các ảnh hưởng bất lợi tiềm ẩn của các sản phẩm đến chất lượng nước sinh hoạt.

    Các yêu cầu và phương pháp thử đối với các yêu cầu và phương pháp thử cho các chi tiết được quy định trong TCVN 8491-2, TCVN 8491-3 và TCVN 8491-4.

    Tiêu chuẩn này thiết lập các đặc tính của sự phù hợp với mục đích sử dụng của hệ thống ống bằng chất dẻo bao gồm ống, phụ tùng, van, phụ kiện và các mối nối của chúng.

    Hướng dẫn lắp đặt được nêu trong TCVN 6250 (ISO/TR 4191)[1]

    Hướng dẫn về đánh giá sự phù hợp được nêu trong ENV 1452-7[2]

    HỆ THỐNG ỐNG BẰNG CHẤT DẺO DÙNG CHO HỆ THỐNG CẤP NƯỚC THOÁT NƯỚC VÀ CỐNG RÃNH ĐƯỢC ĐẶT NGẦM VÀ NỔI TRÊN MẶT ĐẤT TRONG ĐIỀU KIỆN CÓ ÁP SUẤT – POLY(VINYL CLORUA) KHÔNG HÓA DẺO (PVC-U) – PHẦN 5 : SỰ PHÙ HỢP VỚI MỤC ĐÍCH CỦA HỆ THỐNG


    Plastics piping systems for water supply and for buried and above-ground drainage and sewerage under pressure – Unplasticized poly(vinyl chloride) (PVC-U) – Part 5: Fitness for purpose of the system​

    1. Phạm vi áp dụng

    Tiêu chuẩn này quy định các đặc tính đối với sự phù hợp với mục đích của hệ thống ống bằng poly (vinyl clorua) không hóa dẻo PVC-U dùng cho hệ thống cấp nước, thoát nước và cống rãnh được đặt ngầm và nổi trên mặt đất trong điều kiện có áp suất.

    Tiêu chuẩn này cũng quy định các thông số thử cho các phương pháp thử được viện dẫn trong tiêu chuẩn.

    Tiêu chuẩn này kết hợp với TCVN 8491-1 (ISO 1452-1), 8491-2, 8491-3 và TCVN 8491-4 có thể áp dụng cho các mối nối và tổ hợp các chi tiết bằng PVC-U, bằng chất dẻo và không phải bằng chất dẻo để sử dụng cho các mục đích sau:

    • hệ thống dẫn nước và cấp nước chính được đặt ngầm dưới đất;
    • hệ thống vận chuyển nước được đặt nổi trên mặt đất cả bên ngoài và bên trong các tòa nhà;
    • hệ thống thoát nước và cống rãnh được đặt ngầm và nổi trên mặt đất dưới điều kiện có áp suất.
    Tiêu chuẩn này áp dụng cho các hệ thống ống cấp nước trong điều kiện có áp suất ở nhiệt độ lên đến 25°C (nước lạnh), dùng cho sinh hoạt và cho mục đích chung cũng như cho nước thải trong điều kiện có áp suất.

    tiêu chuẩn này cũng áp dụng cho các chi tiết trong hệ thống vận chuyển nước và nước thải ở nhiệt độ lên đến 45°C. Đối với nhiệt độ từ 25°C đến 45°C thì áp dụng theo Hình Α.1 của TCVN 8491-2.

    CHÚ THÍCH 1: Nhà sản xuất và người sử dụng có thể đi đến thỏa thuận về khả năng sử dụng ở nhiệt độ trên 45°C tùy từng trường hợp.

    2. Tài liệu viện dẫn

    Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
    • TCVN 8491-1:2011(ISO 1452-1), Hệ thống ống bằng chất dẻo dùng cho hệ thống cấp nước, thoát nước và cống rãnh được đặt ngầm và nổi trên mặt đất trong điều kiện có áp suất – Poly(vinyl clorua) không hóa dẻo (PVC-U) – Phần 1: Quy định chung
    • TCVN 8491-2:2011, Hệ thống ống bằng chất dẻo dùng cho hệ thống cấp nước, thoát nước và cống rãnh được đặt ngầm và nổi trên mặt đất trong điều kiện có áp suất – Poly(vinyl clorua) không hóa dẻo (PVC-U) – Phần 2: Ống.
    • TCVN 8491-3:2011, Hệ thống ống bằng chất dẻo dùng cho hệ thống cấp nước, thoát nước và cống rãnh được đặt ngầm và nổi trên mặt đất trong điều kiện có áp suất – Poly(vinyl clorua) không hóa dẻo (PVC-U) – Phần 3: Phụ tùng.
    • TCVN 8491-4:2011, Hệ thống ống bằng chất dẻo dùng cho hệ thống cấp nước, thoát nước và cống rãnh được đặt ngầm và nổi trên mặt đất trong điều kiện có áp suất – Poly(vinyl clorua) không hóa dẻo (PVC-U) – Phần 4: Van.
    • ISO 13783, Plastics piping systems – Unplasticized poly(vinyl chloride) (PVC-U) end-load-bearing double-socket joints – Test method for leaktightness and strength while subjected to bending and internal pressure (Hệ thống đường ống bằng chất dẻo – Mối nối đầu nong kép chịu tải đầu bằng poly(vinyl clorua) không hóa dẻo (PVC-U) – Phương pháp thử độ kín và độ bền khi chịu uốn và áp suất trong).
    • ISO 13844, Plastics piping systems – Elastomeric-sealing-ring-type socket joints of unplasticized poly(vinyl chloride) (PVC-U) for use with PVC-U pipes – Test method for leaktightness under negative pressure (Hệ thống đường ống bằng chất dẻo – Mối nối đầu nong bằng đệm đàn hồi bằng poly(vinyl clorua) không hóa dẻo (PVC-U) dùng với ống PVC-U – Phép thử độ kín với áp suất âm).
    • ISO 13845, Plastics piping systems – Elastomeric-sealing-ring-type socket joints of unplasticized poly(vinyl chloride) (PVC-U) for use with PVC-U pipes – Test method for leaktightness under internal pressure and with angular deflection (Hệ thống đường ống bằng chất dẻo – Mối nối đầu nong bằng đệm đàn hồi bằng poly(vinyl clorua) không hóa dẻo (PVC-U) dùng với ống PVC-U – Phép thử độ kín với áp suất bên trong và với sự biến dạng góc).
    • ISO 13846, Plastics piping systems – End-load-bearing and non end-load-bearing assemblies and joints for thermoplastics pressure piping – Test method for long-term leaktightness under internal water pressure (Hệ thống đường ống bằng chất dẻo – Tổ hợp và mối nối chịu tải đầu và không chịu tải đầu của hệ thống ống bằng nhựa nhiệt dẻo chịu áp - Phương pháp thử độ kín dài hạn dưới áp suất nước bên trong).
    3. Thuật ngữ, định nghĩa, ký hiệu và các thuật ngữ viết tắt

    Trong tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ, định nghĩa, ký hiệu và thuật ngữ viết tắt nêu trong TCVN 8491-1 (ISO 1452-1).

    4. Sự phù hợp với mục đích của các mối nối và của hệ thống

    4.1. Tổ hợp với các mối nối không chịu tải đầu

    Các loại tổ hợp với các mối nối không chịu tải đầu sau phải đáp ứng sự phù hợp với các yêu cầu tương ứng được nêu tại các điều từ 4.3 đến 4.5 và Bảng 1, Bảng 2:
    • tổ hợp ống với ống bằng PVC – U có đầu nong gắn liền, liên kết bằng vòng đệm đàn hồi, phù hợp với TCVN 8491-2;
    • tổ hợp phụ tùng và ống bằng PVC-U, liên kết bằng vòng đệm đàn hồi, phù hợp với TCVN 8491-3 và TCVN 8491-2;
    • tổ hợp van và ống bằng PVC-U, liên kết bằng vòng đệm đàn hồi, phù hợp với TCVN 8491-4 và TCVN 8491-2;
    • tổ hợp phụ tùng bằng kim loại và ống bằng PVC-U, liên kết bằng vòng đệm đàn hồi;
    • tổ hợp van bằng kim loại và ống bằng PVC-U, liên kết bằng vòng đệm đàn hồi;
    • tổ hợp đầu nối bằng PVC-U, GRP hoặc kim loại, liên kết bằng vòng đệm đàn hồi đối với ống PVC-U và nối bằng mặt bích, bằng ren hoặc cách khác đối với ống bằng vật liệu khác hoặc vơi các phụ kiện đi kèm, như đai khởi thủy có ren;
    • tổ hợp nối cơ học các ống bằng PVC-U.
    Các chi tiết của các loại tổ hợp quy định tại b) đến g) phải được lắp với các ống PVC-U có áp suất danh nghĩa, PN tương ứng hoặc dãy ống S phù hợp với TCVN 8491-2. Phải tuân theo hướng dẫn lắp đặt của nhà sản xuất chi tiết.

    4.2. Tổ hợp với các mối nối chịu tải đầu

    Các loại tổ hợp với các mối nối chịu tải đầu sau phải đáp ứng sự phù hợp với các yêu cầu tương ứng nêu tại các điều từ 4.3 đến 4.5 và Bảng 1, Bảng 2:
    • tổ hợp ống với ống bằng PVC-U có đầu nong gắn liền, liên kết bằng keo phù hợp với TCVN 8491-2;
    • tổ hợp phụ tùng và ống bằng PVC-U, liên kết bằng keo phù hợp với TCVN 8491-3 và TCVN 8491-2;
    • tổ hợp mặt bích với các ống PVC-U, sử dụng đầu nối dạng mặt bích và mặt bích bằng PVC-U phù hợp với TCVN 8491-3 hoặc sử dụng mặt bích GRP hoặc kim loại;
    • tổ hợp van và ống bằng PVC-U, liên kết bằng keo phù hợp với TCVN 8491-4 và TCVN 8491-2;
    • tổ hợp van bằng PVC-U hoặc bằng kim loại và ống PVC-U, liên kết bằng mặt bích phù hợp với TCVN 8491-4 và TCVN 8491-2;
    • tổ hợp đai khởi thủy có ren bằng PVC-U hoặc bằng kim loại và ống PVC-U, liên kết bằng keo hoặc nối cơ học phù hợp với TCVN 8491-3 và TCVN 8491-2;
    • tổ hợp đầu nối bằng PVC-U, GRP hoặc kim loại, liên kết bằng keo đối với ống PVC-U và nối bằng ren hoặc cách khác đối với ống bằng vật liệu khác phù hợp với TCVN 8491-3;
    • tổ hợp đầu nối đặc biệt và răcco bằng PVC-U hoặc kim loại;
    • tổ hợp đầu nong kép chịu tải đầu và ống bằng PVC-U, liên kết bằng vòng đệm đàn hồi (xem TCVN 8491-3, hình 25).
    Các chi tiết của các loại tổ hợp quy định định tại b) đến i) phải được lắp với ống PVC-U có áp suất danh nghĩa, PN tương ứng hoặc dãy ống S phù hợp với TCVN 8491-2. Phải tuân theo hướng dẫn lắp đặt của nhà sản xuất chi tiết.

    4.3. Phép thử áp suất ngắn hạn để thử độ kín của tổ hợp

    Khi thử các tổ hợp có các mối nối loại liên kết bằng vòng đệm đàn hồi với áp suất thủy tĩnh và độ lệch góc theo ISO 13845, sử dụng các thông số nêu tại Bảng 1 và chế độ thử áp suất thủy tĩnh phù hợp với Hình 1, trong đó áp suất thử, pT được xác định bằng cách nhân hệ số f với áp suất danh nghĩa, PN (pT=f x PN) thì chúng phải tuân theo các yêu cầu tương ứng nêu tại Bảng 1.

    4.4. Phép thử áp suất âm ngắn hạn để thử độ kín của tổ hợp

    Khi thử các tổ hợp có các mối nối loại liên kết bằng vòng đệm đàn hồi với áp suất âm và biến dạng góc cộng với sự biến dạng theo ISO 13844, sử dụng các thông số nêu tại Bảng 1 và chế độ thử áp suất âm phù hợp với Hình 2 thì chúng phải phù hợp với các yêu cầu tương ứng tại Bảng 1.

    Các file đính kèm:

    Chỉnh sửa cuối: 13/8/19
  2. hoaiphuong0703

    hoaiphuong0703 Well-Known Member

    hệ thống ống bằng chất dẻo
  3. hoangnhauyen

    hoangnhauyen Well-Known Member

    tiêu chuẩn quốc gia hệ thống ống bằng chất dẻo
  4. kstuankiet

    kstuankiet Well-Known Member

    Tiêu chuẩn 8491 - 5 - 2011 quy định các đặc tính đối với sự phù hợp với mục đích của hệ thống ống bằng poly (vinyl clorua) không hóa dẻo PVC-U dùng cho hệ thống cấp nước, thoát nước và cống rãnh được đặt ngầm và nổi trên mặt đất trong điều kiện có áp suất
    admin, xaydungduclinh and nhauyen like this.
  5. nhauyen

    nhauyen Well-Known Member

    hệ thống ống bằng poly (vinyl clorua) không hóa dẻo PVC-U dùng cho hệ thống cấp nước, thoát nước và cống rãnh
    admin and xaydungduclinh like this.
  6. xaydungduclinh

    xaydungduclinh Well-Known Member

    Tiêu chuẩn 8491 - 5 - 2011 thiết lập các đặc tính của sự phù hợp với mục đích sử dụng của hệ thống ống bằng chất dẻo bao gồm ống, phụ tùng, van, phụ kiện và các mối nối của chúng
    admin thích bài này.

CHIA SẺ TRANG NÀY