Tiêu chuẩn quốc gia tcvn 8491-4:2011 hệ thống ống bằng chất dẻo phần 4: van

Thảo luận trong 'Tiêu chuẩn xây dựng' bắt đầu bởi admin, 19/10/18.

  1. admin Administrator

    317 lượt xem

    TIÊU CHUẨN QUỐC GIA


    TCVN 8491-4 : 2011

    HỆ THỐNG ỐNG BẰNG CHẤT DẺO DÙNG CHO HỆ THỐNG CẤP NƯỚC THOÁT NƯỚCCỐNG RÃNH ĐƯỢC ĐẶT NGẦM VÀ NỔI TRÊN MẶT ĐẤT TRONG ĐIỀU KIỆN CÓ ÁP SUẤT – POLY (VINYL CLORUA) KHÔNG HÓA DẺO (PVC – U) – PHẦN 4: VAN


    Plastics piping systems for water supply and for buried and above-ground drainage and sewerage under pressure – Unplasticized poly (vinyl chloried ) (PVC-U) – Part 4 : Valves​
    8491-4.jpg
    Lời nói đầu

    TCVN 8491-4:2011 thay thế TCVN 6151-4:2002.

    TCVN 8491-4:2011 tương đương có sửa đổi với ISO 1452-4:2009, Thay đổi kỹ thuật so với ISO 1452-4:2009 như sau:
    • Thay đổi hiệu lực của Phụ lục A từ “quy định” thành “tham khảo”.
    TCVN 8491-4:2011 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 138 Ống nhựa và phụ tùng đường ống, van dùng để vận chuyển chất lỏng biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

    Bộ TCVN 8491:2011, Hệ thống ống bằng chất dẻo dùng cho hệ thống cấp nước, thoát nước và cống rãnh được đặt ngầm và nổi trên mặt đất trong điều kiện có áp suất – Poly(vinyl) clorua không hóa dẻo (PVC-U) gồm các phần sau:

    • TCVN 8491-1:2011 (ISO 1452-1:2009), Phần 1: quy định chung
    • TCVN 8491-2:2011 Phần 2: Ống;
    • TCVN 8491-3:2011 Phần 3: Phụ tùng;
    • TCVN 8491-4:2011 Phần 4: Van;
    • TCVN 8491-5:2011 Phần 5: Sự phù hợp với mục đích của hệ thống.
    Lời giới thiệu

    Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu cho hệ thống ống và các chi tiết bằng poly (vinyl clorua) không hóa dẻo (PVC-U). Hệ thống ống này dùng cho hệ thống cấp nước, thoát nước và cống rãnh được đặt ngầm và nổi trên mặt đất trong điều kiện có áp suất.

    Tiêu chuẩn này không đưa ra quy định đối với các ảnh hưởng bất lợi tiềm ẩn của sản phẩm đến chất lượng nước sinh hoạt.

    Các yêu cầu và phương pháp thử cho các vật liệu và chi tiết không phải là van được quy định trong TCVN 8491-1(ISO 1452-1), TCVN 8491-2 và TCVN 8491-3. Các đặc tính đối với sự phù hợp với hệ thống (chủ yếu cho các mối nối) được quy định trong TCVN 8491-5.

    Tiêu chuẩn này quy định các đặc tính của van.


    Hướng dẫn lắp đặt được nêu trong TCVN 6250 (ISO/TR 4191) [1].

    Hướng dẫn về đánh giá sự phù hợp được nêu trong ENV 1452-7[2].

    Để thuận tiện cho người sử dụng tiêu chuẩn này, việc ghi nhãn trên van số hiệu tiêu chuẩn đã hủy [ví dụ TCVN 6151-4:2002(ISO 4422-4:1996)] vẫn có giá trị trong một thời gian, ví dụ sau ba năm kể từ ngày công bố tiêu chuẩn.

    HỆ THỐNG ỐNG BẰNG CHẤT DẺO DÙNG CHO HỆ THỐNG CẤP NƯỚC THOÁT NƯỚC VÀ CỐNG RÃNH ĐƯỢC ĐẶT NGẦM VÀ NỔI TRÊN MẶT ĐẤT TRONG ĐIỀU KIỆN CÓ ÁP SUẤT – POLY (VINYL CLORUA) KHÔNG HÓA DẺO (PVC – U) – PHẦN 4: VAN


    Plastics piping systems for water supply and for buried and above-ground drainage and sewerage under pressure – Unplasticized poly (vinyl chloried ) (PVC-U) – Part 4 : Valves
    1. Phạm vi áp dụng

    Tiêu chuẩn này quy định các đặc tính của van bằng poly (vinyl clorua) không hóa dẻo (PVC-U) của hệ thống ống dùng cho hệ thống cấp nước, thoát nước và cống rãnh được đặt ngầm và nổi trên mặt đất trong điều kiện có áp suất.

    Tiêu chuẩn này cũng quy định các thông số thử cho các phương pháp thử viện dẫn trong tiêu chuẩn.

    Tiêu chuẩn này kết hợp với TCVN 8491-1(ISO 1452-1), TCVN 8491-2, TCVN 8491-3 và , TCVN 8491-5 có thể áp dụng cho van PVC-U và cho các mối nối với các chi tiết bằng PVC-U, bằng chất dẻo khác và không phải bằng chất dẻo để sử dụng cho các mục đích sau:

    • hệ thống dẫn nước và cấp nước chính được đặt ngầm dưới đất;
    • hệ thống vận chuyển nước được đặt nổi trên mặt đất cả bên ngoài và bên trong các tòa nhà;
    • hệ thống thoát nước và cống rãnh được đặt ngầm và nổi trên mặt đất trong điều kiện có áp suất.
    Tiêu chuẩn này áp dụng cho các van của hệ thống ống cấp nước trong điều kiện có áp suất ở nhiệt độ lên đến 25°C (nước lạnh), dùng cho sinh hoạt và cho mục đích chung cũng như cho nước thải trong điều kiện có áp suất.

    Tiêu chuẩn này cũng áp dụng cho các van của hệ thống việc vận chuyển nước và nước thải ở nhiệt độ lên đến 45°C . Đối với nhiệt độ từ 25°C đến 45°C thì áp dụng theo Hình Α1 của TCVN 8491-2.

    CHÚ THÍCH 1: Nhà sản xuất và người sử dụng có thể đi đến thỏa thuận về khả năng sử dụng ở nhiệt độ trên 45°C tùy từng trường hợp.

    Tiêu chuẩn này áp dụng cho các loại van sau:
    • van liên kết bằng keo;
    • van liên kết bằng vòng đệm đàn hồi;
    • van liên kết bằng mặt bích
    CHÚ THÍCH 2: Trách nhiệm của người mua hoặc người đưa ra quy định là phải có những lựa chọn thích hợp từ các khía cạnh này, có tính đến các yêu cầu riêng của họ và các quy chuẩn quốc gia và các thực hành hoặc quy tắc lắp đặt tương ứng.

    2. Tài liệu viện dẫn

    Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất,bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có ).
    • TCVN 6039:2008 (ISO 1183-1:2004), Chất dẻo – Xác định khối lượng riêng của chất dẻo không xốp – Phần 1 : phương pháp ngâm, phương pháp Picnomet lỏng và phương pháp chuẩn độ.
    • TCVN 6145:2007 (ISO 3126:2005), Hệ thống ống nhựa nhiệt dẻo – Các chi tiết bằng nhựa – Phương pháp xác định kích thước.
    • TCVN 6147-1:2003 (ISO 2507-1:1995), Ống và phụ tùng nối bằng nhựa nhiệt dẻo - Nhiệt độ hóa mềm Vicat –Phần 1: Phương pháp thử chung.
    • TCVN 6147-2:2003 (ISO 2507-2:1995), Ống và phụ tùng nối bằng nhựa nhiệt dẻo – Nhiệt độ hóa mềm Vicat – Phần 2: Điều kiện thử cho ống poly (vinyl clorua) không hóa dẻo (PVC-U), poly(vinyl clorua) clo hóa (PVC-C) và poly (vinyl clorua) chịu va đập cao (PVC-HI).
    • TCVN 6149-1:2007 (ISO 1167-1:2006), Ống, phụ tùng và hệ thống bằng nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng – Xác định độ bền với áp suất bên trong – Phần 1: Phương pháp thử chung.
    • TCVN 6149-3:2009 (ISO 1167-3:2006),Ống, phụ tùng và hệ thống bằng nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng – Xác định độ bền với áp suất bên trong – Phần 3: Chuẩn bị các chi tiết.
    • TCVN 6242:2003 (ISO 580:1990), Phụ tùng nối dạng đúc phun bằng poly(vinyl clorua) không hóa dẻo (PVC-U) – Thử trong tủ gia nhiệt – Phương pháp thử và yêu cầu kỹ thuật cơ bản.
    • TCVN 8491-1:2011 (ISO 1452-1:2009), Hệ thống ống bằng chất dẻo dùng cho hệ thống cấp nước, thoát nước và cống rãnh được đặt ngầm và nổi trên mặt đất trong điều kiện có áp suất – Poly(vinyl clorua) không hóa dẻo (PVC-U) – Phần 1: Quy định chung.
    • TCVN 8491-2:2011, Hệ thống ống bằng chất dẻo dùng cho hệ thống cấp nước, thoát nước và cống rãnh được đặt ngầm và nổi trên mặt đất trong điều kiện có áp suất – Poly(vinyl clorua) không hóa dẻo (PVC-U) – Phần 2: Ống.
    • TCVN 8491-3:2011, Hệ thống ống bằng chất dẻo dùng cho hệ thống cấp nước, thoát nước và cống rãnh được đặt ngầm và nổi trên mặt đất trong điều kiện có áp suất – Poly(vinyl clorua) không hóa dẻo (PVC-U) – Phần 3: Phụ tùng.
    • TCVN 8491-5:2011, Hệ thống ống bằng chất dẻo dùng cho hệ thống cấp nước, thoát nước và cống rãnh được đặt ngầm và nổi trên mặt đất trong điều kiện có áp suất – Poly(vinyl clorua) không hóa dẻo (PVC-U) – Phần 5: Sự phù hợp với mục đích của hệ thống.
    • ISO 7686, Plastics pipes and fittings – Determination of opacity (Ống và phụ tùng bằng nhựa – Xác định độ đục).
    • ISO 16135, Industrial valves – Ball valves of thermoplastics materials (Van công nghiệp – Van cầu bằng vật liệu nhựa dẻo).
    • ISO 16136, Industrial valves – Butterfly valves of thermoplastics materials (Van công nghiệp – Van bướm bằng vật liệu nhựa nhiệt dẻo).
    • ISO 16137, Industrial valves – Check valves of thermoplastics materials (Van công nghiệp – Van kiểm tra bằng vật liệu nhựa nhiệt dẻo).
    • ISO 16138, Industrial valves – Diaphragm valves of thermoplastics materials (Van công nghiệp – Van màng bằng vật liệu nhựa nhiệt dẻo).
    • ISO 16139, Industrial valves – Gate valves of thermoplastics material (Van công nghiệp – Van cửa bằng vật liệu nhựa nhiệt dẻo).
    • ISO 21787, Industrial valves – Globe valves of thermoplastics materials (Van công nghiệp – Van cầu bằng vật liệu nhựa nhiệt dẻo).
    • EN 802, Plastics piping and ducting systems – Injection-moulded thermoplastics fittings for pressure piping systems – Test method for maximum deformation by crushing (Hệ thống đường ống và ống bằng nhựa – Phụ tùng nhựa nhiệt dẻo phun đúc của hệ thống đường ống có áp – Phương pháp thử biến dạng tối đa bằng cách ép).
    3. Thuật ngữ, định nghĩa, ký hiệu và các thuật ngữ viết tắt

    Trong tiêu chuẩn này sử dụng các thuật ngữ, định nghĩa, ký hiệu và các thuật ngữ viết tắt nêu trong TCVN 8491-1(ISO 1452-1).

    4. Vật liệu

    4.1. Thân van

    Vật liệu làm thân van được sử dụng phải tuân theo TCVN 8491-1 (ISO 1452-1) và các yêu cầu nêu trong 4.2 và 4.3.

    4.2. Khối lượng riêng

    Khối lượng riêng của vật liệu làm thân van, r, ở 23°C khi được xác định theo TCVN 6039 (ISO 1183-1) phải nằm trong khoảng giới hạn sau:

    1 350 kg/m³£ r £ 1 460 kg/m³.

    4.3. Giá trị MRS

    Vật liệu thân van phải có độ bền yêu cầu tối thiểu, MRS, như quy định tại 4.4.1 của TCVN 8491-1 (ISO 1452-1).

    Nhà sản xuất hợp chất hoặc hỗn hợp phải xác nhận giá trị MRS bằng cách thử tương ứng theo 4.4.1, 4.4.2 hoặc 4.4.3 của TCVN 8491-1 (ISO 1452-1).

    Giá trị MRS của vật liệu làm thân van phải được nhà sản xuất phụ tùng công bố trong tài liệu kỹ thuật.

    4.4. Các chi tiết bổ sung

    Các chi tiết bổ sung được làm từ các vật liệu chất dẻo khác và vật liệu không phải là chất dẻo cần thiết đối với kết cấu của van bằng PVC-U phải đáp ứng các tính năng riêng của chúng mà không ngăn cản sự phù hợp với TCVN 8491-5.

    5. Đặc tính chung

    5.1. Ngoại quan

    Khi quan sát bằng mắt thường không phóng đại, bề mặt trong và ngoài của van phải nhẵn, sạch và không có các vết xước, nứt hoặc các khuyết tật bề mặt khác làm ngăn cản sự phù hợp với tiêu chuẩn này.

    Mỗi đầu của van phải vuông góc với trục của nó.

    5.2. Màu sắc

    Màu sắc của thân van ép phun phải là màu xám trên toàn bộ thành.

    5.3. Độ đục

    Thành của van phải đục và không được truyền qua nhiều hơn 0,2% ánh sáng nhìn thấy khi xác định theo ISO 7686.

    6. Đặc tính hình học

    6.1. Đo kích thước

    Đo kích thước theo TCVN 6145 (ISO 3126).

    6.2. Đường kính danh nghĩa

    Đường kính danh nghĩa, dn của van phải tương ứng với đường kính ngoài danh nghĩa của ống mà van đó được thiết kế để lắp đặt và phải được thiết kế theo đường kính này.

    6.3. Kích thước của van

    6.3.1. Kích thước nối

    6.3.1.1. Kích thước đầu nong và đầu không nong của van liên kết bằng keo

    Kích thước đầu nong của van phải bằng kích thước đầu nong trên ống hoặc phụ tùng và phải tuân theo TCVN 8491-2.

    Chiều dài của đầu không nong ít nhất phải bằng với chiều dài của đầu nong tương ứng.

    6.3.1.2. Kích thước đầu nong và đầu không nong của van liên kết bằng vòng đệm đàn hồi

    Kích thước đầu nong của van phải bằng với kích thước đầu nong trên ống hoặc phụ tùng và phải tuân theo TCVN 8491-2.

    Đường kính đầu không nong phải tuân theo TCVN 8491-2 và chiều dài đầu không nong phải bằng với chiều dài đầu không nong của phụ tùng tuân theo TCVN 8491-3.

    Các file đính kèm:

    Chỉnh sửa cuối: 16/8/19 lúc 08:29
  2. hoaiphuong0703

    hoaiphuong0703 Well-Known Member

    hệ thống ống bằng chất dẻo
  3. hoangnhauyen

    hoangnhauyen Well-Known Member

    tiêu chuẩn quốc gia hệ thống ống bằng chất dẻo
  4. kstuankiet

    kstuankiet Well-Known Member

    Tiêu chuẩn 8491 - 4 - 2011 quy định các đặc tính của van bằng poly (vinyl clorua) không hóa dẻo (PVC-U) của hệ thống ống dùng cho hệ thống cấp nước, thoát nước và cống rãnh được đặt ngầm và nổi trên mặt đất trong điều kiện có áp suất
    admin, xaydungduclinh and nhauyen like this.
  5. nhauyen

    nhauyen Well-Known Member

    van hệ thống ống bằng chất dẻo
    admin and xaydungduclinh like this.
  6. xaydungduclinh

    xaydungduclinh Well-Known Member

    đặc tính của van bằng poly (vinyl clorua) không hóa dẻo (PVC-U) của hệ thống ống dùng cho hệ thống cấp nước, thoát nước và cống rãnh
    admin thích bài này.

CHIA SẺ TRANG NÀY