Tiêu chuẩn quốc gia tcvn 8491-1:2011 hệ thống ống bằng chất dẻo phần 1: quy định chung

Thảo luận trong 'Tiêu chuẩn xây dựng' bắt đầu bởi admin, 19/10/18.

  1. admin Administrator

    284 lượt xem

    TIÊU CHUẨN QUỐC GIA


    TCVN 8491-1:2011
    IEC 1452-1:2009

    HỆ THỐNG ỐNG BẰNG CHẤT DẺO DÙNG CHO HỆ THỐNG CẤP NƯỚC THOÁT NƯỚCCỐNG RÃNH ĐƯỢC ĐẶT NGẦM VÀ NỔI TRÊN MẶT ĐẤT TRONG ĐIỀU KIỆN CÓ ÁP SUẤT – POLY (VINYL CLORUA) KHÔNG HÓA DẺO (PVC-U) – PHẦN 1: QUY ĐỊNH CHUNG


    Plastics piping systems forwater supply and for buried and above-ground drainage and sewerage under pressure – Unplasticized poly (vinyl chloride) (PVC-U) – Part 1: General​
    8491.jpg
    Lời nói đầu

    TCVN 8491-1:2011 thay thế TCVN 6151-1:2002.

    TCVN 8491-1:2011 hoàn toàn tương đương với ISO 1452-1:2009.

    TCVN 8491-1:2011 do Ban kỹ thuật Tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 138 Ống nhựa và phụ tùng đường ống, van dùng để vận chuyển chất lỏng biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lượng Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

    Bộ TCVN 8491:2011, Hệ thống ống bằng chất dẻo dùng cho hệ thống cấp nước, thoát nước và cống rãnh được đặt ngầm và nổi lên trên mặt đất trong điều kiện có áp suất – Poly(vinyl clorua) không hóa dẻo (PVC-U) gồm các phần sau:

    • TCVN 8491-1:2011 (ISO 1452-1:2009), Phần 1: Quy định chung;
    • TCVN 8491-2:2011, Phần 2: Ống;
    • TCVN 8491-3:2011, Phần 3: Phụ tùng;
    • TCVN 8491-4:2011, Phần 4: Van;
    • TCVN 8491-5:2011, Phần 5: Sự phù hợp với mục đích của hệ thống.
    Lời giới thiệu

    Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu cho hệ thống ống và các chi tiết bằng poly(vinyl clorua) không hóa dẻo (PVC-U). Hệ thống ống này dùng cho hệ thống cấp nước, thoát nước và cống rãnh được đặt ngầm và nổi trên mặt đất trong điều kiện có áp suất.

    Tiêu chuẩn này không đưa ra quy định đối với các ảnh hưởng bất lợi tiềm ẩn của các sản phẩm đến chất lượng nước sinh hoạt.

    Các yêu cầu và phương pháp thử cho các sản phẩm được quy định trong TCVN 8491-2, TCVN 8491-3 và TCVN 8491-4. Các đặc tính đối với sự phù hợp với hệ thống (chủ yếu cho các mối nối) được quy định trong TCVN 8491-5.

    Tiêu chuẩn này qui định các yêu cầu chung của PVC-U.


    Hướng dẫn lắp đặt được nêu trong TCVN 6250 (ISO/TR 4191)[1].

    Hướng dẫn về đánh giá sự phù hợp được nêu trong ENV 1452-7[2].

    HỆ THỐNG ỐNG BẰNG CHẤT DẺO DÙNG CHO HỆ THỐNG CẤP NƯỚC THOÁT NƯỚC VÀ CỐNG RÃNH ĐƯỢC ĐẶT NGẦM VÀ NỔI TRÊN MẶT ĐẤT TRONG ĐIỀU KIỆN CÓ ÁP SUẤT – POLY (VINYL CLORUA) KHÔNG HÓA DẺO (PVC-U) – PHẦN 1: QUY ĐỊNH CHUNG


    Plastics piping systems forwater supply and for buried and above-ground drainage and sewerage under pressure – Unplasticized poly (vinyl chloride) (PVC-U) – Part 1: General​

    1. Phạm vi áp dụng

    Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu chung cho hệ thống ống bằng poly(vinyl clorua) không hóa dẻo (PVC-U) thành đặc dùng cho hệ thống cấp nước, thoát nước và cống rãnh được đặt ngầm và nổi trên mặt đất dưới điều kiện có áp suất.

    Tiêu chuẩn này kết hợp cùng với TCVN 8491-2, 8491-3, 8491-4 và 8491-5 có thể áp dụng cho ống, phụ tùng, van và phụ kiện bằng PVC-U, mối nối của các chi tiết này với nhau và mối nối của các chi tiết này với các chi tiết khác bằng hoặc không phải bằng chất dẻo, sử dụng cho các mục đích sau:
    • hệ thống dẫn nước và cấp nước chính được đặt ngầm dưới đất;
    • hệ thống vận chuyển nước được đặt nổi trên mặt đất cả bên ngoài và bên trong các tòa nhà;
    • hệ thống thoát nước và cống rãnh được đặt ngầm và nổi trên mặt đất trong điều kiện có áp suất.
    Tiêu chuẩn này áp dụng cho các hệ thống ống cấp nước trong điều kiện có áp suất ở nhiệt độ lên đến 25oC (nước lạnh), dùng cho sinh hoạt và cho các mục đích chung cũng như cho nước thải trong điều kiện có áp suất.

    Tiêu chuẩn này cũng áp dụng cho các chi tiết trong hệ thống vận chuyển nước và nước thải ở nhiệt độ lên đến 45oC. Đối với nhiệt độ từ 25oC đến 45oC thì áp dụng theo Hình A.1 của TCVN 8491-2.

    CHÚ THÍCH: Nhà sản xuất và người sử dụng có thể đi đến thỏa thuận về khả năng sử dụng ở nhiệt độ trên 45oC tùy từng trường hợp

    2. Tài liệu viện dẫn

    Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).

    TCVN 6149-1:2007 (ISO 1167-1:2006), Ống, phụ tùng và hệ thống phụ tùng bằng nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng – Xác định độ bền với áp suất bên trong – Phần 1: Phương pháp thử chung.

    TCVN 6149-2:2007 (ISO 1167-2:2006), Ống, phụ tùng và hệ thống phụ tùng bằng nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng – Xác định độ bền với áp suất bên trong – Phần 1: Chuẩn bị mẫu thử.

    ISO 472:1999, Plastics – Vocabulary (Chất dẻo – Từ vựng).

    ISO 1043-1:2005, Plastics – Symbols and abbreviated terms – Part 1: Basic polymers and their special charateristics (Chất dẻo – Ký hiệu và thuật ngữ viết tắt – Phần 1: Polyme cơ sở và các đặc tính đặc biệt của chúng).

    ISO 6401:2008, Plastics – Poly(vinyl chloride) – Determination of residual vinyl chloride monomer – Gaschromatographic method(chất dẻo – Poly(vinyl clorua) – Xác định monome vinyl clorua còn lại – Phương pháp sắc ký khí).

    ISO 9080, Plastics piping and ducting systems – Determination of the long-term hydrostatic strength of thermoplastics materials in pipe form by extrapolation (Hệ thống ống và đường ống bằng chất dẻo – Xác định độ bền thủy tĩnh dài hạn của vật liệu nhựa nhiệt dẻo ở dạng ống bằng phép ngoại suy).

    ISO 12162, Thermoplastics materials for pipes and fittings for pressure applications – Classification, design coefficient and designation (Vật liệu nhựa dẻo dùng làm ống và phụ tùng sử dụng trong điều kiện có áp suất – Phân loại, hệ số thiết kế và ký hiệu).

    3. Thuật ngữ, định nghĩa, ký hiệu và các thuật ngữ viết tắt

    3.1. Thuật ngữ và định nghĩa

    Trong tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa nêu trong ISO 472 và ISO 1043-1 và các thuật ngữ sau.

    CHÚ THÍCH: Nếu các thuật ngữ không được đề cập trong tiêu chuẩn này thì xem trong EN 805[3] và EN 806-1[4].

    3.1.1. Định nghĩa về cấu trúc thành

    3.1.1.1. Thành đặc (solid-wall)

    Thành có bề mặt bên trong và bên ngoài nhẵn và có hợp chất/hỗn hợp đồng nhất trên toàn bộ thành.

    CHÚ THÍCH: Thuật ngữ này có thể áp dụng đối với ống, phụ tùng và van.

    3.1.2. Định nghĩa về hình học

    3.1.2.1. Kích thước danh nghĩa (nominal size)

    DN

    Kích thước được biểu thị bằng con số của một chi tiết ngoại trừ chi tiết được ký hiệu theo cỡ ren, được làm tròn xấp xỉ bằng kích thước sản xuất, tính bằng milimét.

    3.1.2.2. Kích thước danh nghĩa (nominal size)

    DN/OD

    Kích thước danh nghĩa, liên quan đến đường kính ngoài.

    3.1.2.3. Kích thước danh nghĩa (nominal size)

    DN/ID

    Kích thước danh nghĩa, liên quan đến đường kính trong.

    3.1.2.4. Đường kính danh nghĩa (nominal diameter)

    dn

    Đường kính qui định được ấn định cho một kích thước danh nghĩa.

    CHÚ THÍCH 1: Theo TCVN 8491, đường kính (ngoài) danh nghĩa của một ống nhựa nhiệt dẻo hoặc một đầu không nong tương đương với đường kính ngoài trung bình tối thiểu của nó, dem, min.

    CHÚ THÍCH 2: Đường kính (trong) danh nghĩa của đầu nong của một phụ tùng, ống, van hoặc phụ kiện tương đương với đường kính (ngoài) danh nghĩa của ống nối với chúng.

    CHÚ THÍCH 3: Đường kính danh nghĩa được biểu thị theo milimét.

    3.1.2.5. Đường kính ngoài tại điểm bất kỳ (outside diameter at any point)

    de

    Giá trị của phép đo đường kính ngoài qua mặt cắt ngang tại điểm bất kỳ của ống hoặc đầu không nong, được làm tròn đến 0,1mm gần nhất.

    3.1.2.6. Đường kính ngoài trung bình (mean outside diameter)

    dem

    Giá trị phép đo chu vi ngoài hoặc đầu không nong của một phụ tùng trên mặt cắt ngang bất kỳ, chia cho số p (» 3,142), được làm tròn đến 0,1mm gần nhất.

    3.1.2.7. Đường kính trong trung bình của đầu nong (mean inside diameter of socket)

    dm

    Giá trị trung bình cộng của hai đường kính trong được đo vuông góc với nhau tại điểm giữa của chiều dài đầu nong.

    3.1.2.8. Độ ovan (out-of-roundness, ovality)

    Chênh lệch giữa giá trị đường kính ngoài tối thiểu và tối đa đo trên cùng một mặt cắt ngang của ống hoặc đầu không nong, hoặc chênh lệch giữa đường kính trong tối thiểu và tối đa đo được trên cùng một mặt cắt ngang của đầu nong.

    3.1.2.9. Độ dày thành danh nghĩa (nominal wall thickness)

    en

    Độ dày thành của một chi tiết được biểu thị bằng con số, tương đương với độ dày thành cho phép tối thiểu tại điểm bất kỳ.

    CHÚ THÍCH: Độ dày thành được biểu thị bằng milimét.

    3.1.2.10. Độ dày thành tại điểm bất kỳ (wall thickness at any point)

    e

    Giá trị phép đo độ dày thành tại điểm bất kỳ quanh chu vi của một chi tiết.

    3.1.2.11. Độ dày thành trung bình (mean wall thickness)

    em

    Giá trị trung bình cộng của các phép đo độ dày thành, cách đều nhau quanh chu vi và trên cùng một mặt cắt ngang của chi tiết, bao gồm cả giá trị tối đa và tối thiểu của phép đo độ dày thành trên mặt cắt ngang đó.

    3.1.2.12. Dung sai (tolerance)

    Sai lệch cho phép của các giá trị qui định, được biểu thị bằng chênh lệch giữa giá trị tối thiểu cho phép và giá trị tối đa cho phép.

    Các file đính kèm:

    Chỉnh sửa cuối: 7/7/19
  2. kstuankiet

    kstuankiet Well-Known Member

    Hệ thống ống bằng chất dẻo dùng cho hệ thống cấp nước, thoát nước và cống rãnh được đặt ngầm và nổi lên trên mặt đất trong điều kiện có áp suất
  3. nhauyen

    nhauyen Well-Known Member

    Tiêu chuẩn 8491 - 1 - 2011 áp dụng cho các hệ thống ống cấp nước trong điều kiện có áp suất ở nhiệt độ lên đến 25oC
  4. xaydungduclinh

    xaydungduclinh Well-Known Member

    quy định hệ thống ống bằng chất dẻo dùng cho hệ thống cấp nước, thoát nước và cống rãnh được đặt ngầm và nổi lên trên mặt đất
  5. hoaiphuong0703

    hoaiphuong0703 Well-Known Member

    tiêu chuẩn hệ thống ống bằng chất dẻo dùng cho hệ thống cấp nước, thoát nước
    admin and hoangnhauyen like this.
  6. hoangnhauyen

    hoangnhauyen Well-Known Member

    tiêu chuẩn ống bằng chất dẻo dùng cho hệ thống cấp thoát nước
    admin thích bài này.

CHIA SẺ TRANG NÀY