Tiêu chuẩn quốc gia tcvn 8084:2009 làm việc có điện - găng tay bằng vật liệu cách điện

Thảo luận trong 'Tiêu chuẩn xây dựng' bắt đầu bởi admin, 19/10/18.

  1. admin Administrator

    252 lượt xem

    TIÊU CHUẨN VIỆT NAM


    TCVN 8084 : 2009
    IEC 60903 : 2002

    LÀM VIỆC CÓ ĐIỆNGĂNG TAY BẰNG VẬT LIỆU CÁCH ĐIỆN


    Live working – Gloves of insulating material​
    8084.jpg
    Lời nói đầu

    TCVN 8084 : 2009 thay thế TCVN 5586 : 1991, TCVN 5588: 1991, TCVN 5589: 1991;

    TCVN 8084 : 2009 hoàn toàn tương đương với IEC 60903: 2002; TCVN 8084 : 2009 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/E1 Máy điện và khí cụ điện biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

    LÀM VIỆC CÓ ĐIỆN – GĂNG TAY BẰNG VẬT LIỆU CÁCH ĐIỆN


    Live working – Gloves of insulating material​

    1 Phạm vi áp dụng

    Tiêu chuẩn này áp dụng cho:
    • găng tay và găng tay bao nhiều ngón dùng để cách điện thường được sử dụng cùng với găng tay bảo hộ lao động bằng da trùm ra ngoài găng tay cách điện để bảo vệ về cơ;
    • găng tay và găng tay bao nhiều ngón dùng để cách điện có thể sử dụng mà không cần găng tay khác trùm ra ngoài để bảo vệ cơ.
    Nếu không có qui định khác, thuật ngữ "găng tay" bao gồm găng tay và găng tay bao nhiều ngón. Thuật ngữ "găng tay cách điện" là găng tay chỉ đáp ứng bảo vệ về điện. Thuật ngữ "găng tay kết hợp" là găng tay cung cấp cả bảo vệ về điện và về cơ.

    2 Tài liệu viện dẫn

    TCVN 8095-151: 2009 (IEC 60050(151): 2001), Từ vựng kỹ thuật điện quốc tế (IEV) – Phần 151: Thiết bị điện và thiết bị từ.

    IEC 60050(601): 1985, International Electrotechnical Vocabulary (IEV) – Chapter 601: Generation, transmission and distribution of electricity – General (Từ vựng kỹ thuật điện quốc tế (IEV) – Chương 601: Phát, truyền tải và phân phối điện – Qui định chung)

    IEC 60050(651): 1999, International Electrotechnical Vocabulary (IEV) – Part 651: Live working (Từ vựng kỹ thuật điện quốc tế (IEV) – Phần 651: Làm việc có điện)

    TCVN 6099-1: 2007 (IEC 60060-1: 1989), Kỹ thuật thử nghiệm điện áp cao – Phần 1: Định nghĩa chung và yêu cầu thử nghiệm)


    TCVN 6099-2: 2007 (IEC 60060-2: 1994), Kỹ thuật thử nghiệm điện áp cao – Phần 2: Hệ thống đo

    IEC 60212: 1971, Standard conditions for use prior to and during the testing of solid electrical insulating materials (Điều kiện tiêu chuẩn để sử dụng trước và trong quá trình thử nghiệm vật liệu cách điện rắn)

    IEC 60417 (all parts), Graphical symbol for use on equipment (Ký hiệu bằng hình vẽ sử dụng trên thiết bị)

    IEC 60743: 2001, Live working – Terminology for tools, equipment and devices (Làm việc có điện – Thuật ngữ dùng cho dụng cụ, thiết bị và linh kiện)

    IEC 61318: 1994, Live working – Guidelines for quality assurance plans (Làm việc có điện – Hướng dẫn lập kế hoạch đảm bảo chất lượng)

    IEC 61477: 2001, Live working - Minimum requirements for the utilization of tools, devices and equipment (Làm việc có điện – Yêu cầu tối thiểu để sử dụng dụng cụ, linh kiện và thiết bị)

    ISO 37: 1994, Rubber, vulcanized or thermoplastic – Determination of tensile stress-strain properties (Cao su, lưu hoá hoặc nhiệt dẻo – Xác định đặc tính ứng suất kéo-biến dạng) ISO 472: 1999, Plastics – Vocabulary (Nhựa dẻo – Từ vựng)

    ISO 2592: 2000, Determination of flash and fire points – Cleveland open cup method (Xác định điểm chớp sáng và điểm cháy – Phương pháp cốc hở Cleveland)

    ISO 2859-1: 1999, Sampling procedures for inspection by attributes – Part 1: Sampling schemes indexed by acceptance quality limit (AQL) for lot-by-lot inspection (Qui trình lấy mẫu để xem xét bằng thuộc tính – Phần 1: Kế hoạch lấy mẫu được lập chỉ dẫn bằng giới hạn chất lượng chấp nhận (AQL) đối với xem xét theo lô)

    ISO 2977: 1997, Petroleum products and hydrocarbon solvents – Determination of aniline point and mixed aniline point (Sản phẩm dầu mỏ và dung môi hyđrôcacbon – Xác định điểm anilin và điểm anilin hỗn hợp)

    ISO 3104: 1994, Petroleum products – Transparent and opaque liquids – Determination of kinematic viscosity and calculation of dynamic viscosity (Sản phẩm dầu mỏ – Chất lỏng trong suốt và chất lỏng mờ – Xác định độ nhớt động học và tính độ nhớt động)

    TCVN ISO 9000: 2007 (ISO 9000: 2005), Hệ thống quản lý chất lượng – Cơ sở và từ vựng

    TCVN ISO 9001: 2008, Hệ thống quản lý chất lượng – Các yêu cầu

    TCVN ISO 9004: 2000, Hệ thống quản lý chất lượng – Hướng dẫn cải tiến tính năng

    3 Định nghĩa

    Trong tiêu chuẩn này, áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa dưới đây.

    3.1 Găng tay kết hợp (composite gloves)

    Găng tay dùng để cách điện có kết hợp bảo vệ cơ.

    (IEV 651-07-11 có sửa đổi và định nghĩa 8.3.1 của IEC 60743)

    3.2 Găng tay cách điện (insulating gloves)

    Găng tay làm bằng vật liệu đàn hồi hoặc nhựa dẻo, được sử dụng để bảo vệ người lao động khỏi các nguy hiểm về điện.

    (IEV 651-07-09 và định nghĩa 8.2.3 của IEC 60743)

    3.3 Găng tay kết hợp loại dài (long composite gloves)

    Găng tay kết hợp được sử dụng bảo vệ toàn bộ cánh tay đến nách của người lao động.

    (Định nghĩa 8.3.2 của IEC 60743)

    3.4 Găng tay bao nhiều ngón (mitt)

    Găng tay trong đó nhiều ngón tay được bao trong một vỏ.

    3.5 Găng tay có miệng găng hình chuông (bell cuff glove)

    Găng tay có hình dạng rộng ra từ cổ găng đến miệng găng để dễ dàng kéo trùm lên tay áo dày.

    3.6 Găng tay vát (contour glove)

    Găng tay được tạo hình tại phần trên cùng của ống găng để dễ dàng gập cánh tay lại.

    3.7 Găng tay có ngón cong (curved glove)

    Găng tay có các ngón tay hơi gập lại ở tư thế ứng với tư thế của bàn tay khi cầm vật thể.

    3.8 Găng tay có lớp lót (lined glove)

    Găng tay có lớp lót bên trong bằng vải gắn với lớp nhựa dẻo hoặc chất đàn hồi.

    3.9 Chất đàn hồi (elastomer)

    Thuật ngữ chung gồm có cao su, mủ cao su và hợp chất dạng đàn hồi có thể là tự nhiên hoặc nhân tạo hoặc hỗn hợp hoặc kết hợp cả hai.

    (Định nghĩa 2.4.3 của IEC 60743).

    3.10 Nhựa dẻo (plastic)

    Vật liệu có chứa chủ yếu là chất trùng hợp chất cao phân tử, và ở một giai đoạn nào đó trong qui trình xử lý ra thành phẩm có thể được định hình bằng cách nóng chảy.

    Chú thích: Vật liệu đàn hồi cũng có thể được định hình bằng cách nóng chảy nhưng không được xem là nhựa dẻo.

    (ISO 472 và định nghĩa 2.4.4 của IEC 60743)

    3.11 Miệng găng (cuff)

    Phần hở của găng tay phía ống găng.

    3.12 Mép gập ở miệng găng (cuff roll)

    Mép gập hoặc mép tăng cường của găng tay tại miệng găng.

    3.13 Kẽ găng (fork)

    Phần của găng tay tại tiếp giáp giữa hai ngón tay, hoặc giữa ngón tay và ngón cái.

    3.14 ống găng (gauntlet)

    Phần của găng tay từ cổ găng đến phần hở của găng tay.

    3.15 Lòng găng (palm)

    Phần của găng tay trùm lên lòng bàn tay.

    3.16 Cổ găng (wrist)

    Phần hẹp nhất của găng tay phía miệng găng.

    3.17 Phóng điện đánh thủng (disruptive discharge) Phóng hồ quang sau khi đánh thủng điện môi.

    Chú thích 1: Thuật ngữ “phóng điện tia lửa” được dùng khi phóng điện đánh thủng xuất hiện trong điện môi là chất khí hoặc chất lỏng.

    Chú thích 2: Thuật ngữ “phóng điện bề mặt” được dùng khi phóng điện đánh thủng xảy ra ít nhất một phần dọc theo bề mặt của điện môi rắn có điện môi khí hoặc lỏng bao quanh.

    Chú thích 3: Thuật ngữ “phóng điện xuyên thủng” được dùng khi có phóng điện đánh thủng xuyên qua điện môi rắn gây hỏng vĩnh viễn.

    (IEV 651-01-18 và định nghĩa 2.7.7 của IEC 60743, có sửa đổi)

    3.18 Điện áp danh nghĩa (của hệ thống) (nominal voltage (of a system))

    Giá trị gần đúng thích hợp của điện áp được sử dụng để gọi tên hoặc nhận biết hệ thống.

    (IEV 601-01-21)

    3.19 Điện áp thử nghiệm kiểm chứng (proof test voltage)

    Điện áp qui định đặt lên sản phẩm trong thời gian xác định ở các điều kiện qui định để khẳng định rằng độ bền điện của cách điện cao hơn giá trị qui định.

    3.20 Điện áp thử nghiệm khả năng chịu điện áp (withstand test voltage)

    Điện áp mà sản phẩm chịu được mà không bị phóng điện đánh thủng hoặc không có hỏng hóc về điện khác khi điện áp được đặt trong các điều kiện qui định.

    3.21 Thử nghiệm chấp nhận (acceptance test)

    Thử nghiệm theo thoả thuận để chứng minh với khách hàng rằng sản phẩm đáp ứng các điều kiện nhất định về yêu cầu kỹ thuật của nó.

    (IEV 151-16-23, có sửa đổi)

    3.22 Thử nghiệm thường xuyên (routine test)

    Thử nghiệm mà từng sản phẩm riêng rẽ phải chịu trong quá trình chế tạo hoặc sau khi chế tạo để đảm bảo sản phẩm phù hợp với các tiêu chí nhất định.

    3.23 Thử nghiệm lấy mẫu (sampling test)

    Thử nghiệm trên một số sản phẩm được lấy ngẫu nhiên từ một mẻ sản phẩm.

    3.24 Thử nghiệm điển hình (type test)

    Thử nghiệm một hoặc nhiều sản phẩm được chế tạo theo một thiết kế nhất định để chứng tỏ thiết kế này đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nhất định.

    4 Phân loại

    Găng tay được đề cập trong tiêu chuẩn này phải được nhận biết như sau:
    • theo cấp, như cấp 00, cấp 0, cấp 1, cấp 2, cấp 3 và cấp 4;
    • theo thuộc tính riêng, bằng cách thêm hậu tố như chỉ ra trong Bảng 1.
    Đối với găng tay kết hợp, hiện nay chỉ có cấp 00, cấp 0 và cấp 1. Với các cấp cao hơn, cần có thêm dữ liệu. Đối với găng tay kết hợp loại dài, hiện nay chỉ có cấp 1, cấp 2 và cấp 3.

    Hướng dẫn về dải nhiệt độ mà găng tay có thể sử dụng được nêu trong Phụ lục E.

    Các file đính kèm:

    Bài viết mới
    Chỉnh sửa cuối: 10/7/19
  2. hoangnhauyen

    hoangnhauyen Well-Known Member

    tiêu chuẩn làm việc có điện
  3. kstuankiet

    kstuankiet Well-Known Member

    găng tay bằng vật liệu cách điện
  4. nhauyen

    nhauyen Well-Known Member

    tiêu chuẩn găng tay cách điện
  5. xaydungduclinh

    xaydungduclinh Well-Known Member

    tiêu chuẩn 8084 - 2009 thay thế tiêu chuẩn 5586 - 1991, tiêu chuẩn 5588 - 1991, tiêu chuẩn 5589 - 1991
    admin and hoaiphuong0703 like this.
  6. hoaiphuong0703

    hoaiphuong0703 Well-Known Member

    Tiêu chuẩn 8084 - 2009 áp dụng cho găng tay và găng tay bao nhiều ngón dùng để cách điện thường được sử dụng cùng với găng tay bảo hộ lao động bằng da trùm ra ngoài găng tay cách điện để bảo vệ về cơ
    admin thích bài này.

CHIA SẺ TRANG NÀY