Tiêu chuẩn quốc gia tcvn 7996-2-13:2011 dụng cụ điện phần 2-13: yêu cầu cụ thể đối với máy cưa xích

Thảo luận trong 'Tiêu chuẩn xây dựng' bắt đầu bởi admin, 19/10/18.

  1. admin Administrator

    318 lượt xem

    TIÊU CHUẨN QUỐC GIA


    TCVN 7996-2-13 : 2011
    IEC 60745-2-13 : 2006
    WITH AMENDMENT 1 : 2009

    DỤNG CỤ ĐIỆN CẦM TAY TRUYỀN ĐỘNG BẰNG ĐỘNG CƠ - AN TOÀN - PHẦN 2 - 13: YÊU CẦU CỤ THỂ ĐỐI VỚI MÁY CƯA XÍCH


    Hand-held motor-operated electric tools - Safety - Part 2-13: Particular requirements for chain saws​
    7996-2-13.jpg
    Lời nói đầu

    TCVN 7996-2-13:2011 hoàn toàn tương đương với IEC 60745-2-13:2006 và sửa đổi 1:2009;

    TCVN 7996-2-13:2011 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn Quốc gia TCVN/TC/E1 Máy điện và khí cụ điện biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

    Lời giới thiệu

    Bộ tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7996 (IEC 60745) hiện đã có các tiêu chuẩn sau:
    • TCVN 7996-1:2009 (IEC 60745-1:2006), Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ – An toàn – Phần 1 Yêu cầu chung
    • TCVN 7996-2-1:2009 (IEC 60745-2-1:2008), Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ – An toàn – Phần 2-1: Yêu cầu cụ thể đối với máy khoan và máy khoan có cơ cấu đập
    • TCVN 7996-2-2:2009 (IEC 60745-2-2:2008), Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ – An toàn – Phần 2-2: Yêu cầu cụ thể đối với máy vặn ren và máy vận ren có cơ cấu đập
    • TCVN 7996-2-5:2009 (IEC 60745-2-5:2006), Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ – An toàn – Phần 2-5: Yêu cầu cụ thể đối với máy cưa đĩa.
    • TCVN 7996-2-6:2011 (IEC 60745-2-6:2008), Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ – An toàn – Phần 2-6: Yêu cầu cụ thể đối với búa máy.
    • TCVN 7996-2-7:2011 Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ – An toàn – Phần 2-7: Yêu cầu cụ thể đối với sung phun chất lỏng không cháy
    • TCVN 7996-2-11:2011 (IEC 60745-2-11:2008), Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ – An toàn – Phần 2-11: Yêu cầu cụ thể đối với máy cưa tịnh tiến (máy cưa có để nghiêng và máy cưa có lưỡi xoay được)
    • TCVN 7996-2-12:2009 (IEC 60745-2-12:2008), Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ – An toàn – Phần 2-12: Yêu cầu cụ thể đối với máy đầm rung bê tông
    • TCVN 7996-2-13:2011 (IEC 60745-2-13:2006; amendment 1:2009), Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ – An toàn – Phần 2-13: Yêu cầu cụ thể đối với máy cưa xích.
    • TCVN 7996-2-14:2009 (IEC 60745-2-14:2006), Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ – An toàn – Phần 2-14: Yêu cầu cụ thể đối với máy bào.
    • TCVN 7996-2-19:2011 (IEC 60745-2-19:2010), Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ – An toàn – Phần 2-19: Yêu cầu cụ thể đối với máy bào xoi
    • TCVN 7996-2-20:2011 (IEC 60745-2-20:2008), Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ – An toàn – Phần 2-20: Yêu cầu cụ thể đối với máy cưa vòng
    • TCVN 7996-2-21:2011 (IEC 60745-2-21:2008), Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ – An toàn – Phần 2-21: Yêu cầu cụ thể đối với máy thông ống thoát nước.
    Bộ tiêu chuẩn IEC 60745 còn các tiêu chuẩn sau:
    • IEC 60745-2-3, Hand-held motor-operated electric tools – Safety – Part 2 -3: Particular requirements for grinders, polishers and disk – type sanders.
    • IEC 60745-2-4, Hand-held motor-operated electric tools – Safety – Part 2 -4: Particular requirements for sanders and polishers other than disk type
    • IEC 60745-2-8, Hand-held motor-operated electric tools - Safety - Part 2-8: Particular requirements for shears and nibblers
    • IEC 60745-2-15, Hand-held motor-operated electric tools – Safety – Part 2 -15: Particular requirements for hedge trimmers and grass shears
    • IEC 60745-2-16, Hand-held motor-operated electric tools – Safety – Part 2 -16: Particular requirements for tackers
    • IEC 60745-2-17, Hand-held motor-operated electric tools – Safety – Part 2 -17: Particular requirements for routers and trimmers
    • IEC 60745-2-18, Hand-held motor-operated electric tools – Safety – Part 2 -18: Particular requirements for strapping tools

    DỤNG CỤ ĐIỆN CẦM TAY TRUYỀN ĐỘNG BẰNG ĐỘNG CƠ - AN TOÀN - PHẦN 2 - 13: YÊU CẦU CỤ THỂ ĐỐI VỚI MÁY CƯA XÍCH


    Hand-held motor-operated electric tools - Safety - Part 2-13: Particular requirements for chain saws​

    1. Phạm vi áp dụng

    Áp dụng điều này của Phần 1, ngoài ra:

    Bổ sung:

    Tiêu chuẩn này áp dụng cho máy cưa xích dùng để cắt gỗ và được thiết kế để một người sử dụng. Tiêu chuẩn này không áp dụng cho máy cưa xích được thiết kế để sử dụng cùng với tấm dẫn hướng và dao tách mạch hoặc được sử dụng theo cách bất kỳ khác như với cơ cấu đỡ hoặc được sử dụng như máy đặt tĩnh tại hoặc di chuyển được.

    Tiêu chuẩn này không áp dụng cho máy cưa xích dùng cho dịch vụ cây xanh như định nghĩa ở ISO 11681-2, máy cắt và máy tỉa cây.

    2. Tài liệu viện dẫn

    Áp dụng điều này của Phần 1, ngoài ra:

    Bổ sung:
    • ISO 3864-3, Graphical symbols - Safety colours and safety signs - Part 3: Design criteria for graphical symbols used in safety signs (Ký hiệu đồ họa - Màu an toàn và biển báo an toàn - Phần 3: Tiêu chí thiết kế đối với các ký hiệu đồ họa sử dụng trong biển báo an toàn)
    • ISO 6533:2001, Forestry machinery - Portable chain - saw front hand - guard - Dimensions and clearance (Máy lâm nghiệp - Cơ cấu bảo vệ bàn tay phía trước của máy cưa xích cầm tay - Kích thước và khoảng hở)
    • ISO 6534 : 1992, Portable chain - saw - Hand - guards - Mechanical strength (Máy cưa xích cầm tay - Cơ cấu bảo vệ bàn tay - Độ bền cơ)
    • ISO 7914:2002, Forestry machinery - Portable chain - saws - Minimum handle clearance and sizes (Máy lâm nghiệp - Máy cưa xích cầm tay - Khoảng hở tối thiểu của tay cầm và các cỡ)
    • ISO 7915:1991, Forestry machinery - Portable chain - saws - Determination of handle strength (Máy lâm nghiệp - Máy cưa xích cầm tay - Xác định độ bền tay cầm)
    • ISO 8334 : 1985, Forestry machinery - Portable chain - saws - Determination of balance (Máy lâm nghiệp - Máy cưa xích cầm tay - Xác định sự cân bằng)
    • ISO 9518:1998, Forestry machinery - Portable chain - saws - Kickback test (Máy lâm nghiệp - Máy cưa xích cầm tay - Thử nghiệm bật ngược lại)
    • ISO 10726:1992, Portable chain - saws - Chain catcher - Dimensions and mechanical strength (máy cưa xích cầm tay - Chốt cài xích - Kích thước và độ bền cơ)
    • ISO 11681-2:1998, Machinery for forestry - Portable chain - saws - Safety requirements and testing - Part 2: Chain-saws for free service (Máy lâm nghiệp - Máy cưa xích cầm tay - Yêu cầu an toàn và thử nghiệm - Phần 2: Máy cưa xích dùng cho dịch vụ cây xanh)

    Các file đính kèm:

    Bài viết mới
    Sàn gỗ bởi khosangohanoi, 21/11/19 lúc 17:17
    Chỉnh sửa cuối: 17/8/19
  2. kstuankiet

    kstuankiet Well-Known Member

    dụng cụ điện
  3. nhauyen

    nhauyen Well-Known Member

    yêu cầu cụ thể đối với máy cưa xích
  4. xaydungduclinh

    xaydungduclinh Well-Known Member

    Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ
  5. hoaiphuong0703

    hoaiphuong0703 Well-Known Member

    an toàn dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ
    admin and hoangnhauyen like this.
  6. hoangnhauyen

    hoangnhauyen Well-Known Member

    tiêu chuẩn an toàn đối với máy cưa xích
    admin thích bài này.

CHIA SẺ TRANG NÀY