Tiêu chuẩn quốc gia tcvn 7996-2-11:2011 dụng cụ điện hần 2-11: yêu cầu cụ thể đối với máy cưa

Thảo luận trong 'Tiêu chuẩn xây dựng' bắt đầu bởi admin, 19/10/18.

  1. admin Administrator

    136 lượt xem
    TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
    TCVN 7996-2-11 : 2011
    IEC 60745-2-11 : 2008

    DỤNG CỤ ĐIỆN CẦM TAY TRUYỀN ĐỘNG BẰNG ĐỘNG CƠAN TOÀN – PHẦN 2-11: YÊU CẦU CỤ THỂ ĐỐI VỚI MÁY CƯA TỊNH TIẾN (MÁY CƯA CÓ ĐẾ NGHIÊNG ĐƯỢC VÀ MÁY CƯA CÓ LƯỠI XOAY ĐƯỢC)


    Hand-held motor-operated electric tools – Safety - Part 2-11: Particular requirements for reciprocating saws (jig and saber saws)​
    211.jpg
    Lời nói đầu

    TCVN 7996-2-11:2011 hoàn toàn tương đương với IEC 60745-2-11:2008;

    TCVN 7996-2-11:2011 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn Quốc gia TCVN/TC/E1 Máy điện và khí cụ điện biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

    Lời giới thiệu

    Bộ tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7996 (IEC 60745) hiện đã có các tiêu chuẩn sau:


    TCVN 7996-1:2009 (IEC 60745-1:2006), Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ – An toàn – Phần 1 Yêu cầu chung

    TCVN 7996-2-1:2009 (IEC 60745-2-1:2008), Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ – An toàn – Phần 2-1: Yêu cầu cụ thể đối với máy khoan và máy khoan có cơ cấu đập

    TCVN 7996-2-2:2009 (IEC 60745-2-2:2008), Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ – An toàn – Phần 2-2: Yêu cầu cụ thể đối với máy vặn ren và máy vận ren có cơ cấu đập

    TCVN 7996-2-5:2009 (IEC 60745-2-5:2006), Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ – An toàn – Phần 2-5: Yêu cầu cụ thể đối với máy cưa đĩa.

    TCVN 7996-2-6:2011 (IEC 60745-2-6:2008), Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ – An toàn – Phần 2-6: Yêu cầu cụ thể đối với búa máy.

    TCVN 7996-2-7:2011 Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ – An toàn – Phần 2-7: Yêu cầu cụ thể đối với sung phun chất lỏng không cháy

    TCVN 7996-2-11:2011 (IEC 60745-2-11:2008), Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ – An toàn – Phần 2-11: Yêu cầu cụ thể đối với máy cưa tịnh tiến (máy cưa có để nghiêng và máy cưa có lưỡi xoay được)

    TCVN 7996-2-12:2009 (IEC 60745-2-12:2008), Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ – An toàn – Phần 2-12: Yêu cầu cụ thể đối với máy đầm rung bê tông

    TCVN 7996-2-13:2011 (IEC 60745-2-13:2006; amendment 1:2009), Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ – An toàn – Phần 2-13: Yêu cầu cụ thể đối với máy cưa xích.

    TCVN 7996-2-14:2009 (IEC 60745-2-14:2006), Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ – An toàn – Phần 2-14: Yêu cầu cụ thể đối với máy bào.

    TCVN 7996-2-19:2011 (IEC 60745-2-19:2010), Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ – An toàn – Phần 2-19: Yêu cầu cụ thể đối với máy bào xoi

    TCVN 7996-2-20:2011 (IEC 60745-2-20:2008), Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ – An toàn – Phần 2-20: Yêu cầu cụ thể đối với máy cưa vòng

    TCVN 7996-2-21:2011 (IEC 60745-2-21:2008), Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ – An toàn – Phần 2-21: Yêu cầu cụ thể đối với máy thông ống thoát nước.

    Bộ tiêu chuẩn IEC 60745 còn các tiêu chuẩn sau:

    IEC 60745-2-3, Hand-held motor-operated electric tools – Safety – Part 2 -3: Particular requirements for grinders, polishers and disk – type sanders.


    IEC 60745-2-4, Hand-held motor-operated electric tools – Safety – Part 2 -4: Particular requirements for sanders and polishers other than disk type

    IEC 60745-2-8, Hand-held motor-operated electric tools - Safety - Part 2-8: Particular requirements for shears and nibblers

    IEC 60745-2-15, Hand-held motor-operated electric tools – Safety – Part 2 -15: Particular requirements for hedge trimmers and grass shears

    IEC 60745-2-16, Hand-held motor-operated electric tools – Safety – Part 2 -16: Particular requirements for tackers

    IEC 60745-2-17, Hand-held motor-operated electric tools – Safety – Part 2 -17: Particular requirements for routers and trimmers

    IEC 60745-2-18, Hand-held motor-operated electric tools – Safety – Part 2 -18: Particular requirements for strapping tools


    DỤNG CỤ ĐIỆN CẦM TAY TRUYỀN ĐỘNG BẰNG ĐỘNG CƠ – AN TOÀN – PHẦN 2-11: YÊU CẦU CỤ THỂ ĐỐI VỚI MÁY CƯA TỊNH TIẾN (MÁY CƯA CÓ ĐẾ NGHIÊNG ĐƯỢC VÀ MÁY CƯA CÓ LƯỠI XOAY ĐƯỢC)

    Hand-held motor-operated electric tools – Safety - Part 2-11: Particular requirements for reciprocating saws (jig and saber saws)​

    1. Phạm vi áp dụng

    Áp dụng điều này của Phần 1, ngoài ra:

    Bổ sung:

    Tiêu chuẩn này áp dụng cho máy cưa tịnh tiến ví dụ như máy cưa có đế nghiêng được và máy cưa có lưỡi xoay được.

    2. Tài liệu viện dẫn

    Áp dụng điều này của Phần 1.

    3. Thuật ngữ và định nghĩa

    Áp dụng điều này của Phần 1, ngoài ra:

    3.101. Máy cưa tịnh tiến (reciprocating saw)

    Dụng cụ được thiết kế để cắc các loại vật liệu khác nhau bằng một hoặc nhiều lưỡi cưa chuyển động tịnh tiến hoặc chuyển động qua lại.

    3.102. Máy cưa có đế nghiêng được (jig saw)

    Mày cưa tịnh tiến có tấm đế cho phép điều chỉnh độ nghiêng.

    CHÚ THÍCH: Các thiết kế điển hình của máy cưa có đế nghiêng được được thể hiện trên Hình 102.

    3.103. Máy cưa có lưỡi xoay được (sabre saw)

    Máy cưa tịnh tiến có tấm dẫn hướng cho phép chuyển động nghiêng.

    CHÚ THÍCH: Các thiết kế điển hình của máy cưa có lưỡi xoay được được thể hiện trên Hình 103.

    4. Yêu cầu chung

    Áp dụng điều này của Phần 1.

    5. Điều kiện chung đối với các thử nghiệm

    Áp dụng điều này của Phần 1.

    6. Để trống

    7. Phân loại

    Áp dụng điều này của Phần 1.

    8. Ghi nhãn và hướng dẫn

    Áp dụng điều này của Phần 1, ngoài ra:

    8.12.1.1. Bổ sung:

    Khi thực hiện thao tác mà lưỡi cắt có thể chạm vào dây dẫn bị che khuất hoặc bản thân dây nguồn của máy cưa, phải cầm máy cưa tại các bề mặt cầm nắm được cách điện. Lưỡi cắt chạm vào dây dẫn “mang điện” có thể làm cho các bộ phận kim loại của máy cưa “mang điện” và có thể gây điện giật cho người vận hành.

    Các file đính kèm:

    Chỉnh sửa cuối: 7/11/18

CHIA SẺ TRANG NÀY