Tiêu chuẩn quốc gia tcvn 7628-3:2007 lắp đặt thang máy - phần 3: thang máy phục vụ loại v

Thảo luận trong 'Tiêu chuẩn xây dựng' bắt đầu bởi admin, 19/10/18.

  1. admin Administrator

    346 lượt xem

    TIÊU CHUẨN QUỐC GIA


    TCVN 7628-3 : 2007
    ISO 4190-3 : 1982

    LẮP ĐẶT THANG MÁY - PHẦN 3: THANG MÁY PHỤC VỤ LOẠI V


    Passenger lift installations - Part 3: Service lifts class V
    7628-3.jpg
    Lời nói đầu

    TCVN 7628-3 : 2007 hoàn toàn tương đương với ISO 4190-3 : 1982.

    TCVN 7628-3 : 2007 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn TCVN/TC178 Thang máy biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

    TCVN 7628 gồm 5 phần dưới tên chung: Lắp đặt thang máy
    • Phần 1: Thang máy loại I, II, III và VI
    • Phần 2: Thang máy loại IV
    • Phần 3: Thang máy phục vụ loại V
    • Phần 4: Thiết bị điều khiển - Ký hiệu và phụ tùng
    • Phần 5: Lắp đặt thang máy chở người trong các khu chung cư - Bố trí và lựa chọn

    LẮP ĐẶT THANG MÁY - PHẦN 3: THANG MÁY PHỤC VỤ LOẠI V


    Passenger lift installations - Part 3: Service lifts class V
    1. Phạm vi áp dụng

    Tiêu chuẩn này quy định những kích thước cần thiết cho việc lắp đặt thang máy phục vụ loại V, được định nghĩa trong Điều 3 và được áp dụng trong thực tế hiện hành.

    2. Tài liệu viện dẫn

    Các tài liệu viện dẫn sau là rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi.

    TCVN 5744-1 (ISO 4190-1), Lắp đặt thang máy - Phần 1: Thang máy loại I, II III và IV.

    3. Định nghĩa

    Tiêu chuẩn này sử dụng các định nghĩa sau:

    Thang máy phục vụ (service lift): Thiết bị nâng lắp đặt cố định, phục vụ những tầng xác định, có cabin với kích thước và kết cấu mà người không thể đi vào được, di chuyển theo các ray dẫn hướng thẳng đứng hoặc nghiêng không quá 15 0.

    4. Đặc tính

    4.1. Đặc tính

    Đặc tính của thang máy phục vụ loại V được khuyến nghị sử dụng hiện nay như sau:
    • tải định mức tính bằng kilôgam: 40 - 100 - 250
    • tốc độ định mức tính bằng mét trên giây: 0,25 - 0,40
    4.2. Kích thước


    Kích thước cabin của thang máy phục vụ loại V trong Bảng 1 áp dụng cho loại một cửa ra vào và kích thước mặt cắt ngang của giếng thang (kích thước chuẩn).

    Các file đính kèm:

    Chỉnh sửa cuối: 9/7/19
  2. nhauyen

    nhauyen Well-Known Member

    lắp đặt thang máy
  3. xaydungduclinh

    xaydungduclinh Well-Known Member

    thang máy phục vụ loại v
  4. hoaiphuong0703

    hoaiphuong0703 Well-Known Member

    tiêu chuẩn lắp đặt thang máy
    admin, kstuankiet and hoangnhauyen like this.
  5. hoangnhauyen

    hoangnhauyen Well-Known Member

    tiêu chuẩn thang máy phục vụ loại v
    admin and kstuankiet like this.
  6. kstuankiet

    kstuankiet Well-Known Member

    tiêu chuẩn quốc gia lắp đặt thang máy
    admin thích bài này.

CHIA SẺ TRANG NÀY