Tiêu chuẩn quốc gia tcvn 7455:2013 kính xây dựng - kính phẳng tôi nhiệt

Thảo luận trong 'Tiêu chuẩn xây dựng' bắt đầu bởi admin, 20/10/18.

  1. admin Administrator

    286 lượt xem

    TIÊU CHUẨN QUỐC GIA


    TCVN 7455:2013

    KÍNH XÂY DỰNGKÍNH PHẲNG TÔI NHIỆT


    Glass in building – Heat treated glass​
    7455.jpg
    Lời nói đầu

    TCVN 7455:2013 thay thế TCVN 7455:2004.

    TCVN 7455:2013 do Viện Vật liệu xây dựng biên soạn, Bộ Xây dựng đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

    KÍNH XÂY DỰNG – KÍNH PHẲNG TÔI NHIỆT


    Glass in building – Heat treated glass​

    1. Phạm vi áp dụng

    Tiêu chuẩn này áp dụng cho kính tôi nhiệt phẳng dùng trong xây dựng.


    Các phương pháp xác định độ dày, hoàn thiện cạnh và phá vỡ mẫu có thể áp dụng cho kính cong tôi nhiệt.

    2. Tài liệu viện dẫn

    Các tài liệu viện dẫn sau là cần thiết khi áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm các bản sửa đổi, bổ sung (nếu có).
    • TCVN 7219:2002 Kính tấm xây dựng – Phương pháp thử.
    • TCVN 7368:2013 Kính xây dựng – Kính dán an toàn nhiều lớp – Phương pháp thử độ bền va đập.
    • TCVN 7526:2005 Kính xây dựng – Định nghĩa và phân loại.
    • TCVN 8261:2009 Kính xây dựng – Phương pháp thử - Xác định ứng suất bề mặt và ứng suất cạnh của kính bằng phương pháp quang đàn hồi không phá hủy sản phẩm.
    3. Thuật ngữ, định nghĩa

    Tiêu chuẩn này sử dụng các thuật ngữ và định nghĩa nêu trong TCVN 7526:2005 và các thuật ngữ, định nghĩa sau:

    3.1. Kính tôi nhiệt (Heat treated glass)

    Kính tấm được gia nhiệt đến nhiệt độ xác định, sau đó làm lạnh nhanh tạo ứng suất trên bề mặt, làm tăng độ bền cơ lên nhiều lần so với kính ban đầu.

    Kính tôi nhiệt (hay còn gọi là kính cường lực) bao gồm: kính tôi nhiệt an toàn (hay còn gọi là kính cường lực an toàn – FT) và kính bán tôi (hay còn gọi là kính gia cường nhiệt – HS).

    3.1.1. Kính tôi nhiệt an toàn – Kính cường lực an toàn (Fully tempered glass – FT)

    Kính tôi nhiệt có ứng suất bề mặt không nhỏ hơn 69 MPa, độ bền cơ cao (thường lớn hơn 4 lần kính ban đầu) và khi vỡ thành tạo thành những mảnh vụn nhỏ, hạn chế khả năng gây sát thương.

    3.1.2. Kính bán tôi – Kính gia cường nhiệt (Heat strengthened glass – HS)

    Kính tôi nhiệt có ứng suất bề mặt từ 24 MPa đến nhỏ hơn 69 MPa, độ bền cơ cao (thường lớn hơn 2 lần kính ban đầu) và khi vỡ tạo thành các mảnh như kính thường hoặc tạo thành các mảnh vụn nhỏ với kính có ứng suất bề mặt đạt gần 69 MPa.

    3.2. Kính phẳng tôi nhiệt (flat heat treated glass)


    Kính tôi nhiệt (3.1) sử dụng vật liệu ban đầu là kính phẳng.

    3.2.1. Kính nổi tôi nhiệt (float heat treated glass)

    Kính tôi nhiệt (3.1) sử dụng vật liệu ban đầu là kính nổi.

    3.2.2. Kính vân hoa tôi nhiệt (figunet heat treated glass)

    Kính tôi nhiệt (3.1) sử dụng vật liệu ban đầu là kính cán vân hoa.

    3.2.3. Kính phản quang tôi nhiệt (Solar reflective heat treated glass)

    Kính tôi nhiệt (3.1) sử dụng vật liệu ban đầu là kính phản quang.

    4. Phân loại, ký hiệu và quy ước

    4.1. Phân loại

    4.1.1. Theo hình dạng và chiều dày

    Theo chiều dày danh nghĩa, kính tôi nhiệt được phân loại theo quy định trong Bảng 1.

    Các loại chiều dày khác với Bảng 1 được thỏa thuận giữa các bên liên quan.

    4.1.2. Theo mức độ tôi nhiệt và ứng suất bề mặt

    Theo mức độ tôi nhiệt và ứng suất bề mặt, kính tôi nhiệt được phân loại theo quy định trong Bảng 2.

    4.1.3. Theo độ bền va đập

    Theo độ bền va đập, kính tôi nhiệt an toàn được phân thành 2 loại:
    • Loại I: Ký hiệu là L I;
    • Loại II: Ký hiệu là L II;
    4.2. Ký hiệu và quy ước

    Kính tôi nhiệt theo tiêu chuẩn này được ký hiệu với các thông tin thứ tự như sau:
    • Tên kính;
    • Loại kính;
    • Chiều dày danh nghĩa;
    • Chiều dài và chiều rộng;
    • Chất lượng kính;
    • Viện dẫn tiêu chuẩn này.
    VÍ DỤ: Ký hiệu quy ước đối với kính tôi nhiệt dày 5 mm, rộng 1,5 m, dài 1m.

    Kính tôi nhiệt – FT 5 mm, 1.500 mm x 1.000 mm, loại I TCVN 7455:2013.

    Các file đính kèm:

    Chỉnh sửa cuối: 16/7/19
  2. nhauyen

    nhauyen Well-Known Member

    kính xây dựng
  3. xaydungduclinh

    xaydungduclinh Well-Known Member

    kính phẳng tôi nhiệt
  4. hoaiphuong0703

    hoaiphuong0703 Well-Known Member

    Tiêu chuẩn quốc gia kính xây dựng
    admin, kstuankiet and hoangnhauyen like this.
  5. hoangnhauyen

    hoangnhauyen Well-Known Member

    Các phương pháp xác định độ dày, hoàn thiện cạnh và phá vỡ mẫu có thể áp dụng cho kính cong tôi nhiệt
    admin and kstuankiet like this.
  6. kstuankiet

    kstuankiet Well-Known Member

    Tiêu chuẩn 7455 - 2013 áp dụng cho kính tôi nhiệt phẳng dùng trong xây dựng
    admin thích bài này.

CHIA SẺ TRANG NÀY