Tiêu chuẩn quốc gia tcvn 7447-5-54:2015 hệ thống lắp đặt điện hạ áp - phần 5-54: bố trí nối đất

Thảo luận trong 'Tiêu chuẩn xây dựng' bắt đầu bởi admin, 20/10/18.

  1. admin Administrator

    243 lượt xem
    TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
    TCVN 7447-5-54:2015
    IEC 60364-5-54:2011

    HỆ THỐNG LẮP ĐẶT ĐIỆN HẠ ÁP - PHẦN 5-54: LỰA CHỌN VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN - BỐ TRÍ NỐI ĐẤTDÂY BẢO VỆ


    Low-voltage electrical installations - Part 5-54: Selection and erection of electrical equipment - Earthing arrangements and protective conductors​
    4.jpg
    Lời nói đầu

    TCVN 7447-5-54:2015 thay thế TCVN 7447-5-54:2005;

    TCVN 7447-5-54:2015 hoàn toàn tương đương với IEC 60364-5-54:2011;

    TCVN 7447-5-54:2015 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/E1 Máy điện và khí cụ điện biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

    Bộ tiêu chuẩn TCVN 7447 (IEC 60364), Hệ thống lắp đặt điện hạ áp có các phần sau:


    - TCVN 7447-1 (IEC 60364-1), Hệ thống lắp đặt điện hạ áp - Phần 1: Nguyên tắc cơ bản, đánh giá các đặc tính chung, định nghĩa;

    - TCVN 7447-4 (IEC 60364-4), Hệ thống lắp đặt điện hạ áp - Phần 4: Bảo vệ an toàn;

    - TCVN 7447-5 (IEC 60364-5), Hệ thống lắp đặt điện hạ áp - Phần 5: Lựa chọn và lắp đặt thiết bị điện;

    TCVN 7447-6 (IEC 60364-6), Hệ thống lắp đặt điện hạ áp - Phần 6: Kiểm tra xác nhận;

    - TCVN 7447-7 (IEC 60364-7), Hệ thống lắp đặt điện hạ áp - Phần 7: Yêu cầu cụ thể đối với hệ thống lắp đặt đặc biệt hoặc khu vực đặc biệt.


    HỆ THỐNG LẮP ĐẶT ĐIỆN HẠ ÁP - PHẦN 5-54: LỰA CHỌN VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN - BỐ TRÍ NỐI ĐẤT VÀ DÂY BẢO VỆ

    Low-voltage electrical installations - Part 5-54: Selection and erection of electrical equipment - Earthing arrangements and protective conductors​

    541 Quy định chung

    541.1 Phạm vi áp dụng

    Tiêu chuẩn này quy định các bố trí nối đất, dây bảo vệ kể cả dây liên kết bảo vệ để đáp ứng yêu cầu về an toàn của hệ thống lắp đặt điện.

    541.2 Tài liệu viện dẫn

    Các tài liệu viện dẫn dưới đây là cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố, áp dụng các bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi.

    TCVN 7447-4-41:2010 (IEC 60364-4-41:2005), Hệ thống lắp đặt điện của các tòa nhà - Phần 4-41: Bảo vệ an toàn - Bảo vệ chống điện giật

    TCVN 7447-4-44:2010 (IEC 60364-4-44:2007), Hệ thống lắp đặt điện của các tòa nhà - Phần 4-44: Bảo vệ an toàn - Bảo vệ chống nhiễu điện áp và nhiễu điện từ

    TCVN 7447-5-51:2010 (IEC 60364-5-51:2005), Hệ thống lắp đặt điện hạ áp - Phần 5-51: Lựa chọn và lắp đặt thiết bị điện - Quy tắc chung


    IEC 60439-2, Low-voltage switchgear and controlgear assemblies - Part 2: Particular requirements for busbar trunking systems (busways) (Tủ điện đóng cắt và điều khiển hạ áp - Phần 2: Yêu cầu cụ thể đối với hệ thống thanh cái)

    IEC 61439-1, Low-voltage switchgear and controlgear assemblies - Part 1: General rules (Tủ điện đóng cắt và điều khiển hạ áp - Phần 1: Quy tắc chung)

    IEC 61439-2, Low-voltage switchgear and controlgear assemblies - Part 2: Power switchgear and controlgear assemblies (Tủ điện đóng cắt và điều khiển hạ áp - Phần 2: Cụm thiết bị đóng cắt và điều khiển động lực)

    IEC 60724, Short-circuit temperature limits of electric cables with rated voltages of 1 kV (Um = 1,2 kV) and 3 kV (Um = 3,6 kV) (Giới hạn nhiệt độ khi ngắn mạch của cáp điện lực có điện áp danh định 1 kV (Um = 1,2 kV) và 3 kV (Um = 3,6 kV))

    IEC 60909-0, Short-circuit currents in three-phase a.c. systems - Part 0: Calculation of currents (Dòng điện ngắn mạch trong hệ thống điện ba pha xoay chiều - Phần 0: Tính toán dòng điện)

    IEC 60949, Calculation of thermally permissible short-circuit currents, taking into account non-adiabatic heating effects (Tính toán dòng điện ngắn mạch cho phép về nhiệt, có tính đến các hiệu ứng gia nhiệt phi đoạn nhiệt)

    IEC 61140, Protection against electric shock - Common aspects for installation and equipment (Bảo vệ chống điện giật - Các khía cạnh chung đối với hệ thống lắp đặt và thiết bị)

    IEC 61534-1, Powertrack systems - Part 1: General requirements (Hệ thống thanh dẫn nguồn - Phần 1: Yêu cầu chung)

    IEC 62305 (tất cả các phần), Protection against lightning (Bảo vệ chống sét)

    IEC 62305-3:20061, Protection against lightning - Part 3: Physical damage to structures and life hazard (Bảo vệ chống sét - Phần 3: Thiệt hại đến kết cấu và nguy hiểm tính mạng)

    541.3 Thuật ngữ và định nghĩa

    Tiêu chuẩn này áp dụng các định nghĩa của IEC 61140 cùng với các định nghĩa dưới đây.

    Các định nghĩa dùng cho bố trí nối đất, dây bảo vệ và dây liên kết bảo vệ được minh họa trong Phụ lục B và liệt kê như dưới đây:

    541.3.1 Bộ phận dẫn để trần (exposed-conductive-part)

    Bộ phận dẫn có thể chạm vào của thiết bị và bình thường thì không mang điện nhưng có thể trở thành mang điện khi hỏng cách điện chính.

    [IEC 60050-826:2004, 826-12-10]

    541.3.2 Bộ phận dẫn không thuộc hệ thống lắp đặt (extraneous-conductive-part)

    Bộ phận dẫn không phải là một phần của hệ thống lắp đặt điện nhưng có khả năng đưa vào hệ thống một điện thế, thường là điện thế của đất cục bộ.

    [IEC 60050-826:2004, 826-12-11]

    541.3.3 Điện cực đất (earth electrode)

    Bộ phận dẫn có thể được đặt trong đất hoặc môi trường dẫn đặc biệt, ví dụ như bê tông, có tiếp xúc điện với đất.

    [IEC 60050-826:2004, 826-13-05, có sửa đổi]

    541.3.4 Điện cực đất móng đặt trong bê tông (concrete-embedded foundation earth electrode)

    Điện cực đất đặt trong bê tông của móng nhà, thường ở dạng vòng kín.

    [IEC 60050-826:2004, 826-13-08, có sửa đổi]

    541.3.5 Điện cực đất móng đặt trong đất (soil-embedded foundation earth electrode)

    Điện cực đất chôn trong đất bên dưới móng nhà, thường ở dạng vòng kín.

    [IEC 60050-826:2004, 826-13-08, có sửa đổi]

    541.3.6 Dây bảo vệ (protective conductor)

    Dây dẫn được trang bị nhằm mục đích an toàn, ví dụ như bảo vệ chống điện giật.

    [IEC 60050-826:2004, 826-13-22]

    CHÚ THÍCH: Ví dụ về dây bảo vệ bao gồm dây liên kết bảo vệ, dây nối đất bảo vệ và dây nối đất khi được sử dụng để bảo vệ chống điện giật.

    541.3.7 Dây liên kết bảo vệ (protective bonding conductor)

    Dây bảo vệ được trang bị cho liên kết đẳng thế bảo vệ.

    [IEC 60050-826:2004, 826-13-24]

    541.3.8 Dây nối đất (earthing conductor)

    Dây dẫn tạo đường dẫn, hoặc một phần của đường dẫn, giữa một điểm đã cho trong hệ thống hoặc trong hệ thống lắp đặt hoặc trong thiết bị và mạng điện cực đất.

    [IEC 60050-826:2004, 826-13-12]

    CHÚ THÍCH: Trong tiêu chuẩn này, dây nối đất là dây dẫn nối điện cực đất với điểm trong hệ thống liên kết đẳng thế, thường là đầu nối đất chính.

    Các file đính kèm:

    Chỉnh sửa cuối: 13/6/19
  2. hoaiphuong0703

    hoaiphuong0703 Well-Known Member

    Hệ thống lắp đặt điện hạ áp
  3. hoangnhauyen

    hoangnhauyen Well-Known Member

    tiêu chuẩn lắp đặt hệ thống điện áp
  4. kstuankiet

    kstuankiet Well-Known Member

    tiêu chuẩn hệ thống điện áp
    admin, xaydungduclinh and nhauyen like this.
  5. nhauyen

    nhauyen Well-Known Member

    tiêu chuẩn nối đất hệ thống điện áp
    admin and xaydungduclinh like this.
  6. xaydungduclinh

    xaydungduclinh Well-Known Member

    lựa chọn lắp đặt thiết bị điện nối đất
    admin thích bài này.

CHIA SẺ TRANG NÀY