Tiêu chuẩn quốc gia tcvn 6700-2:2011 kiểm tra chấp nhận thợ hàn - hàn nóng chảy - nhôm và hợp kim

Thảo luận trong 'Tiêu chuẩn xây dựng' bắt đầu bởi admin, 20/10/18.

  1. admin Administrator

    247 lượt xem

    TIÊU CHUẨN QUỐC GIA


    TCVN 6700-2 : 2011
    ISO 9606-2: 2004

    KIỂM TRA CHẤP NHẬN THỢ HÀN - HÀN NÓNG CHẢY - PHẦN 2: NHÔMHỢP KIM NHÔM


    Approval testing of welders - Fusion welding - Part 2: Aluminium and aluminium alloys​
    6700-2.jpg
    Lời nói đầu

    TCVN 6700-2:2011 thay thế cho TCVN 6700-2:2000 (ISO 9606-2:1995).

    TCVN 6700-2:2011 hoàn toàn tương đương với ISO 9606-2:2004.

    TCVN 6700-2:2011 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 44 Quá trình hàn biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

    Bộ tiêu chuẩn TCVN 6700 (ISO 9606) Kiểm tra chấp nhận thợ hàn - Hàn nóng chảy bao gồm các phần sau:

    • TCVN 6700-1:2000 (ISO 9606-1:1994) Phần 1: Thép;
    • TCVN 6700-2:2011 (ISO 9606-2:2004) Phần 2: Nhôm và hợp kim nhôm;
    • TCVN 6700-3:2011 (ISO 9606-3:1999) Phần 3: Đồng và hợp kim đồng;
    • TCVN 6700-4:2011 (ISO 9606-4:1999) Phần 4: Niken và hợp kim niken;
    • TCVN 6700-5.2011 (ISO 9606-5.2000) Phần 5: Titan và hợp kim titan; zirconi và hợp kim zirconi.

    KIỂM TRA CHẤP NHẬN THỢ HÀN - HÀN NÓNG CHẢY - PHẦN 2: NHÔM VÀ HỢP KIM NHÔM


    Approval testing of welders - Fusion welding - Part 2: Aluminium and aluminium alloys​

    1. Phạm vi áp dụng

    Tiêu chuẩn này qui định các yêu cầu về kiểm tra chấp nhận thợ hàn đối với hàn nóng chảy nhôm và hợp kim nhôm.

    Tiêu chuẩn này đưa ra một bộ các qui tắc kỹ thuật để kiểm tra đánh giá có hệ thống các thợ hàn, các qui tắc này không phụ thuộc vào loại sản phẩm, vị trí và người kiểm tra/cơ quan kiểm tra.

    Khi kiểm tra chấp nhận thợ hàn cần chú trọng đến khả năng thao tác mỏ hàn của thợ hàn để tạo ra mối hàn có chất lượng chấp nhận được.


    Các quá trình hàn có liên quan đến tiêu chuẩn này bao gồm các quá trình được hàn bằng tay hoặc một phần cơ khí hóa. Tiêu chuẩn này không kiểm tra chấp nhận các quá trình hàn cơ khí hóa và tự động hóa hoàn toàn (xem ISO 14732).

    2. Tài liệu viện dẫn

    Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn có ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các bổ sung, sửa đổi (nếu có).
    • TCVN 5017 (ISO 857) Hàn và các quá trình có liên quan - Từ vựng;
    • TCVN 5401:2010 (ISO 5173:2009) Thử phá hủy mối hàn vật liệu kim loại - Thử uốn;
    • TCVN 6115-1:2005 (ISO 6520-1:1998) Hàn và các quá trình liên quan. Phân loại khuyết tật hình học ở kim loại. Phần 1: Hàn nóng chảy;
    • TCVN 6364 (ISO 6947) Hàn và các quá trình liên quan - Vị trí hàn;
    • TCVN 7472:2005 (ISO 5817:2003) Hàn - Các liên kết hàn nóng chảy ở Thép, Niken,Titan và các hợp kim của chúng (trừ hàn chùm tia) - Mức chất lượng đối với khuyết tật;
    • TCVN 7474 (ISO 10042), Liên kết hàn hồ quang nhôm và hợp kim nhôm - Chỉ dẫn mức chất lượng cho khuyết tật;
    • TCVN 7507 (EN 970), Kiểm tra không phá hủy các mối hàn nóng chảy - Kiểm tra bằng mắt thường;
    • TCVN 8524 (ISO 4063) Hàn và các quá trình có liên quan - Danh mục các quá trình và các ký hiệu số tương ứng;
    • TCVN 8985 : 2011 (ISO 15607:2003), Đặc tính kỹ thuật và kiểm tra chấp nhận quá trình hàn kim loại - Qui tắc chung;
    • TCVN 8986-1:2011 (ISO 15609-1:2004), Đặc tính kỹ thuật và kiểm tra chấp nhận quá trình hàn kim loại - Đặc tính kỹ thuật của quá trình hàn - Phần 1: Hàn hồ quang;
    • ISO 9017, Destructive tests on welds in metallic materials - Fracture test (Thử phá hủy trên mối hàn vật liệu kim loại - Thử đứt gãy);
    • ISO 14742, WeIding personnel - Approval testing of welding operators for fusion welding and resistance weld setters for fully mechanized and automatic welding of metallic materials (Nhân viên hàn - Kiểm tra chấp nhận các thợ hàn đối với hàn nóng chảy và thợ điều chỉnh hàn điện trở cho hàn vật liệu kim loại cơ khí hóa và tự động hóa hoàn toàn);
    • ISO 15614-2, Specification and qualification of welding procedures for metallic materials - Welding procedure test - Part 2: Arc welding of aluminium and its alloys (Đặc tính kỹ thuật và kiểm tra chất nhận quá trình hàn kim loại -Kiểm tra quá trình hàn - Phần 2: Hàn hồ quang nhôm và các hợp kim nhôm);
    • ISO 17636, Non-destructive examination of welds - Radiographic examination of welded joints (Kiểm tra không phá hủy các mối hàn - Kiểm tra mối hàn bằng chụp tia bức xạ);
    • ISO 17639, Destructive tests on welds in metallic materials - Macroscopic and microscopic examination of welds (Thử phá hủy trên mối hàn vật liệu kim loại - Kiểm tra thô đại và tế vi các mối hàn).
    CHÚ THÍCH: Bảng liệt kê các tiêu chuẩn EN phù hợp với các tiêu chuẩn TCVN/ISO được cho trong Phụ lục ZA.

    3. Thuật ngữ và định nghĩa

    Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ trong TCVN 8985:2011 (ISO 15607:2003), ISO 14742 và các thuật ngữ định nghĩa sau:

    3.1. Thợ hàn (welder)

    Người cầm và thao tác bằng tay kìm hàn, mỏ hàn hoặc mỏ hàn hơi.

    3.2. Người kiểm tra (examiner)

    Người được chỉ định để kiểm tra sự phù hợp với tiêu chuẩn áp dụng.

    CHÚ THÍCH: Trong một số trường hợp có thể cần đến một người kiểm tra độc lập bên ngoài.

    3.3. Cơ quan kiểm tra (examining body)

    Tổ chức được chỉ định để kiểm tra sự phù hợp với tiêu chuẩn áp dụng.

    CHÚ THÍCH: Trong một số trường hợp, có thể cần đến một cơ quan kiểm tra độc lập bên ngoài.

    3.4. Đệm lót (backing)

    Vật liệu được đặt dưới chân của rãnh hàn dùng để đỡ kim loại hàn nóng chảy.

    3.5. Đường hàn ở chân (root run)

    Trong hàn nhiều lớp, đường (hoặc các đường) của lớp hàn đầu tiên được đông kết trong chân mối hàn.

    3.6. Đường hàn điền đầy (filling run)

    Trong hàn nhiều lớp, đường (hoặc các đường) hàn được đông kết sau đường hàn ở chân và trước đường (hoặc các đường) hàn trên mặt mối hàn.

    3.7. Đường hàn trên mặt (capping run)

    Trong hàn nhiều lớp, đường (hoặc các đường) hàn nhìn thấy trên mặt đầu mối hàn sau khi hoàn thành một công việc hàn.

    3.8. Chiều dày kim loại mối hàn (weld metal thickness)

    Chiều dày của kim loại mối hàn không kể đến bất cứ phần kim loại gia cường nào.

    4. Ký hiệu và thuật ngữ viết tắt

    4.1. Qui định chung

    Khi không dùng từ đầy đủ, phải sử dụng các chữ viết tắt và các ký hiệu số tương ứng sau để điền vào chứng chỉ kiểm tra chấp nhận thợ hàn (xem Phụ lục A).

    4.2. Ký hiệu số của các quá trình hàn

    Tiêu chuẩn này kiểm tra chấp nhận các quá trình hàn tay hoặc hàn có một phần cơ khí hóa (ký hiệu số của các quá trình hàn đã được liệt kê trong TCVN 8524 (ISO 4063)

    131 Hàn hồ quang điện cực kim loại trong môi trường khí trơ (hàn MIG);

    141 Hàn hồ quang trong môi trường bảo vệ của khí trơ với điện cực vonfram (hàn TIG);

    15 Hàn hồ quang plasma.

    CHÚ THÍCH: Có thể áp dụng các nguyên tắc của tiêu chuẩn này cho các quá trình hàn nóng chảy khác.

    Các file đính kèm:

    Chỉnh sửa cuối: 19/7/19
  2. hoangnhauyen

    hoangnhauyen Well-Known Member

    kiểm tra chấp nhận thợ hàn
  3. kstuankiet

    kstuankiet Well-Known Member

    tiêu chuẩn hàn nóng chảy
  4. nhauyen

    nhauyen Well-Known Member

    tiêu chuẩn hàn nóng chảy nhôm và hợp kim
  5. xaydungduclinh

    xaydungduclinh Well-Known Member

    kiểm tra chấp nhận thợ hàn, hàn nóng chảy, nhôm và hợp kim
    admin and hoaiphuong0703 like this.
  6. hoaiphuong0703

    hoaiphuong0703 Well-Known Member

    tiêu chuẩn kiểm tra chấp nhận thợ hàn
    admin thích bài này.

CHIA SẺ TRANG NÀY