Tiêu chuẩn quốc gia tcvn 5573:2011 kết cấu gạch đá và gạch đá cốt thép - tiêu chuẩn thiết kế

Thảo luận trong 'Tiêu chuẩn xây dựng' bắt đầu bởi admin, 20/10/18.

  1. admin Administrator

    307 lượt xem
    TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
    TCVN 5573 : 2011

    KẾT CẤU GẠCH ĐÁ VÀ GẠCH ĐÁ CỐT THÉP - TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ


    Masonry and reinforced masonry structures - Design standard​
    5573.jpg
    Lời nói đầu

    TCVN 5573 : 2011 thay thế cho TCVN 5573 : 1991.

    TCVN 5573 : 2011 do Viện Khoa học Công nghệ Xây dựng biên soạn, Bộ Xây dựng đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

    KẾT CẤU GẠCH ĐÁ VÀ GẠCH ĐÁ CỐT THÉP - TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ

    Masonry and reinforced masonry structures - Design standard
    1. Phạm vi áp dụng


    1.1. Tiêu chuẩn này áp dụng để thiết kế xây dựng mới, thiết kế xây dựng sửa chữa và cải tạo các ngôi nhà và công trình làm bằng kết cấu gạch đá và gạch đá cốt thép.

    1.2. Khi thiết kế kết cấu gạch đá và gạch đá cốt thép cho các loại kết cấu đặc biệt hoặc ở những nơi có điều kiện sử dụng đặc biệt, ngoài việc thực hiện theo các yêu cầu của tiêu chuẩn này, cần xét đến những yêu cầu bổ sung phù hợp với các qui định khác.

    2. Tài liệu viện dẫn

    Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).

    TCVN 4065:1988, Kĩ thuật nhiệt - Kết cấu ngăn che - Tiêu chuẩn thiết kế.

    TCVN 4612:1988, Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng - Kết cấu bê tông cốt thép - Kí hiệu qui ước và thể hiện bản vẽ.

    TCXDVN 338:2005*, Kết cấu thép - Tiêu chuẩn thiết kế.

    TCXDVN 356:2005*, Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép - Tiêu chuẩn thiết kế.

    3. Thuật ngữ và định nghĩa

    Tiêu chuẩn này sử dụng các thuật ngữ và định nghĩa sau:

    3.1. Tường chịu lực

    Là tường mà ngoài việc chịu trọng lượng bản thân và tải trọng gió còn phải chịu tải trọng truyền từ sàn tầng, mái, cầu trục…

    3.2. Tường tự chịu lực

    Là tường, tường ngăn chịu trọng lượng bản thân và trọng lượng tường của tất cả các tầng phía trên của nhà và tải trọng gió.

    3.3. Tường không chịu lực (bao gồm cả tường treo)


    Là tường chỉ chịu tải trọng do trọng lượng bản thân tường và tải trọng gió trong phạm vi một tầng khi chiều cao tầng không quá 6 m; khi chiều cao tầng lớn hơn thì các tường này thuộc loại tường tự chịu lực.

    3.4. Vách ngăn

    Là tường ngăn chỉ chịu tải trọng do trọng lượng bản thân và tải trọng gió (nếu có) trong phạm vi một tầng khi chiều cao tầng không quá 6 m, khi chiều cao tầng lớn hơn thì tường đó thuộc loại tường tự chịu lực.

    3.5. Sàn và mái bê tông cốt thép lắp ghép toàn khối hóa

    Là loại sàn và mái được lắp ghép bằng các tấm sau đó được tăng cường bằng cách hàn cốt thép với nhau và đặt thêm cốt phụ vào các kẽ nối của các tấm rồi đổ bê tông chèn kín.

    3.6. Khối xây gạch rung

    Là khối xây bằng gạch được sản xuất bằng phương pháp đầm rung (bằng bàn rung, bệ rung…).

    3.7. Tấm gạch rung

    Là tấm tường bằng gạch được sản xuất bằng phương pháp đầm rung (bằng bàn rung, bệ rung…).

    4. Đơn vị đo và kí hiệu

    4.1. Đơn vị đo

    Trong tiêu chuẩn này sử dụng hệ đơn vị đo SI: đơn vị dài: m; đơn vị ứng suất: MPa; đơn vị lực: N.

    4.2. Kí hiệu

    4.2.1. Các đặc trưng hình học

    A là diện tích tiết diện cấu kiện; là diện tích tính toán của tiết diện chịu nén cục bộ;

    Ab là diện tích phần bê tông trong kết cấu hỗn hợp;

    Abn là diện tích vùng chịu nén của bê tông;

    Abr là diện tích tiết diện toàn phần;

    Acb là diện tích phần chịu nén cục bộ;

    Akn là diện tích vùng chịu nén của khối xây;

    Akx là diện tích tiết diện khối xây;

    Alt là diện tích tiết diện ngang của lanh tô;

    An là diện tích phần chịu nén của tiết diện;

    Anl là diện tích phần tiết diện đã trừ đi phần giảm yếu;

    An,red là diện tích vùng chịu nén của tiết diện qui đổi;

    Ared là diện tích tiết diện qui đổi;

    At là diện tích cốt thép dọc nằm ở vùng chịu kéo hoặc chịu nén ít hơn;

    A't là diện tích cốt thép dọc nằm ở vùng chịu nén;

    Atn là tổng diện tích cốt thép dọc chịu nén;

    Atd là diện tích tiết diện cốt thép đai hoặc bản thép đai;

    Att là diện tích tiết diện thanh thép;

    Cb, Ch là khoảng cách từ điểm đặt lực Q tới các mép gần nhất của tiết diện chữ nhật của cấu kiện;

    H là khoảng cách giữa các sàn tầng hoặc các gối tựa nằm ngang; là chiều cao tầng;

    H1 là độ cao của phần trên cùng của tường; là chiều cao phía trên dầm đỡ tường;

    I là mô men quán tính của tiết diện tường đối với trục đi qua trọng tâm của tiết diện tường trên mặt bằng;

    Ired là mô men quán tính của tiết diện qui đổi của dầm đỡ tường;

    Is là mô men quán tính của tiết diện dầm thép đỡ tường;

    So là mô men tĩnh của phần tiết diện nằm về một phía của trục đi qua trọng tâm tiết diện;

    Vt là thể tích của cốt thép;

    Vkx là thể tích của khối xây;

    W là mô men chống uốn của tiết diện khối xây khi làm việc đàn hồi;

    a là chiều sâu ngàm của gối tựa;

    a1 là chiều dài đoạn gối tựa của dầm đỡ tường;

    b là chiều rộng của tiết diện cấu kiện; chiều rộng thực tế của một lớp tường khi tính toán tường nhiều lớp;

    bred là chiều rộng của lớp tường qui đổi;

    e0 là độ lệch tâm của lực tính toán đối với điểm giữa của chiều sâu ngàm;

    e0d là độ lệch tâm của lực tác dụng dài hạn;

    eb, eh là các độ lệch tâm của lực tính toán khi nén lệch tâm đối với các cạnh tương ứng;

    h là cạnh nhỏ của tiết diện chữ nhật; là cạnh nhỏ của tiết diện cột chữ nhật; là chiều cao tiết diện; là chiều dày tường;

    l0 là chiều cao tính toán của tường, cột;

    l là chiều dài tự do của tường; chiều dài của tường ngang trên mặt bằng; nhịp thông thủy của lanh tô.

    Các file đính kèm:

    Chỉnh sửa cuối: 23/6/19
  2. hoangnhauyen

    hoangnhauyen Well-Known Member

    kết cấu gạch đá và gạch đá cốt thép tiêu chuẩn thiết kế
  3. kstuankiet

    kstuankiet Well-Known Member

    tiêu chuẩn thiết kế kết cấu gạch đá và gạch đá cốt thép
  4. nhauyen

    nhauyen Well-Known Member

    Tiêu chuẩn này áp dụng để thiết kế xây dựng mới, thiết kế xây dựng sửa chữa và cải tạo các ngôi nhà và công trình làm bằng kết cấu gạch đá và gạch đá cốt thép
  5. xaydungduclinh

    xaydungduclinh Well-Known Member

    tiêu chuẩn thiết kế kết cấu gạch đá cốt thép
    admin and hoaiphuong0703 like this.
  6. hoaiphuong0703

    hoaiphuong0703 Well-Known Member

    tiêu chuẩn thiết kế kết cấu công trình
    admin thích bài này.

CHIA SẺ TRANG NÀY