Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4038:2012 Thoát nước - Thuật ngữ và định nghĩa

Thảo luận trong 'Tiêu chuẩn xây dựng' bắt đầu bởi admin, 21/10/18.

  1. admin Administrator

    31 lượt xem
    TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
    TCVN 4038:2012

    THOÁT NƯỚC - THUẬT NGỮ VÀ ĐỊNH NGHĨA


    Drainage - Terminology and definitions​
    8.jpg
    Lời nói đầu


    TCVN 4038 : 2012 thay thế TCVN 4038 : 1985.

    TCVN 4038 : 2012 được chuyển đổi từ TCVN 4038 : 1985 theo quy định tại khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm b), khoản 1, điều 6 Nghị định 127/2007/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.

    TCVN 4038 : 2012 do Viện Kiến trúc, Quy hoạch Đô thị và Nông thôn - Bộ Xây dựng biên soạn, Bộ Xây dựng đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

    THOÁT NƯỚC - THUẬT NGỮ VÀ ĐỊNH NGHĨA

    Drainage - Terminology and definitions​

    1. Phạm vi áp dụng

    Tiêu chuẩn này quy định các thuật ngữ và định nghĩa, áp dụng trong lĩnh vực thoát nước.

    2. Thuật ngữ và định nghĩa

    2.1. Khái niệm chung

    2.1.1. Nước thải

    Nước bị thay đổi đặc điểm, tính chất do sử dụng hoặc do các hoạt động của con người và hoạt động sản xuất, kinh doanh.

    2.1.2. Nước thải sinh hoạt

    Nước thải ra từ các hoạt động sinh hoạt của con người như ăn uống, tắm giặt, vệ sinh cá nhân.

    2.1.3. Nước thải công nghiệp

    Nước thải ra từ các hoạt động sản xuất công nghiệp, làng nghề, hoạt động kinh doanh hoặc các hoạt động sản xuất khác.

    2.1.4. Nước mưa

    Nước mưa sau khi rơi xuống, chảy trên bề mặt đường phố, quảng trường, khu dân cư và xí nghiệp công nghiệp bị nhiễm bẩn.

    2.1.5. Nguồn tiếp nhận nước thải

    Nguồn nước mặt hoặc vùng biển ven bờ, có mục đích sử dụng xác định, nơi mà nước thải thải vào.

    2.1.6. Nguồn nước

    Nơi tập trung thường xuyên hay tạm thời nước thiên nhiên trên mặt đất hay trong các lớp đất đá có chế độ dòng chảy.

    2.2. Thoát nước và lưu lượng nước thải

    2.2.1. Lưu lượng nước thải

    Lượng nước thải chảy qua mặt cắt ướt của dòng chảy trong một đơn vị thời gian.

    2.2.2. Hệ số không điều hòa lưu lượng nước thải

    Tỉ số giữa lưu lượng nước thải lớn nhất hoặc nhỏ nhất và lưu lượng nước thải trung bình trong một đơn vị thời gian.

    2.2.3. Tiêu chuẩn thoát nước

    Lượng nước thải của một người dùng nước hay của một đơn vị sản phẩm trong một đơn vị thời gian.

    2.2.4. Khu vực thoát nước

    Khu vực thoát nước bằng mạng lưới thoát nước

    2.2.5. Thời gian mưa tính toán

    Thời gian mưa có cường độ và tần suất nhất định dùng để tính toán mạng lưới thoát nước.

    2.2.6. Chu kỳ vượt quá cường độ mưa tính toán

    Con số biểu thị số trận mưa có thể xảy ra trong 1 năm có cường độ vượt quá cường độ tính toán.

    2.2.7. Khu vực tập trung nước thải bề mặt

    Khu vực tập trung nước thải bề mặt để dẫn đến một vị trí trên mạng lưới thoát nước.

    2.2.8. Mô đun dòng chảy

    Lượng nước chảy qua một đơn vị diện tích khu vực nước thải trong một đơn vị thời gian.

    2.2.9. Sự xả nước thải từng đợt

    Sự xả nước thải từng đợt với thời gian ngắn làm cho lưu lượng nồng độ chất bẩn tăng lên một cách đáng kể hoặc đồng thời xảy ra với cả hai trường hợp đó.

    2.2.10. Độ đầy của mạng lưới thoát nước

    Tỉ số giữa chiều cao lớp nước trong đường ống tự chảy hay trong kênh mương thoát nước với đường kính đường ống hoặc chiều cao kênh, mương thoát nước tại điểm tính toán của mạng lưới thoát nước.

    Các file đính kèm:

    Chỉnh sửa cuối: 8/11/18

CHIA SẺ TRANG NÀY