Tiêu chuẩn quốc gia tcvn 4037:2012 cấp nước - thuật ngữ và định nghĩa

Thảo luận trong 'Tiêu chuẩn xây dựng' bắt đầu bởi admin, 21/10/18.

  1. admin Administrator

    275 lượt xem

    TIÊU CHUẨN QUỐC GIA


    TCVN 4037 : 2012

    CẤP NƯỚCTHUẬT NGỮĐỊNH NGHĨA


    Water supply – Terminology and definitions​
    4037.jpg
    Lời nói đầu

    TCVN 4037 : 2012 thay thế TCVN 4037 : 1985.

    TCVN 4037 : 2012 được chuyển đổi từ TCVN 4037 : 1985 theo quy định tại khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm b), khoản 1, điều 6 Nghị định 127/2007/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.

    TCVN 4037:2012 do Viện Kiến trúc, Quy hoạch Đô thị và Nông thôn – Bộ Xây dựng biên soạn, Bộ Xây dựng đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

    CẤP NƯỚC – THUẬT NGỮ VÀ ĐỊNH NGHĨA


    Water supply – Terminology and definitions​

    1. Phạm vi áp dụng


    Tiêu chuẩn này quy định các thuật ngữ và định nghĩa áp dụng trong lĩnh vực cấp nước.

    2. Thuật ngữ và định nghĩa

    2.1. Khái niệm chung

    2.1.1. Hệ thống cấp nước

    Hệ thống gồm: công trình thu, trạm bơm, trạm làm sạch, trạm xử lý nước, mạng lưới đường ống, bể chứa để cung cấp nước có chất lượng bảo đảm tới các đơn vị dùng nước

    2.1.2. Hệ thống cấp nước cho đơn vị ở hoặc nhóm nhà

    Hệ thống cấp nước cho các nhóm nhà ở và các công trình dịch vụ trong khu dân cư.

    2.2. Nhu cầu dùng nước

    2.2.1. Lưu lượng nước

    Lượng nước chảy qua mặt cắt ướt của dòng chảy, trong một đơn vị thời gian.

    2.2.2. Lưu lượng nước tính toán dùng cho cấp nước

    Lượng nước trong một đơn vị thời gian, dùng để tính toán mạng lưới và công trình cấp nước.

    2.2.3. Tiêu chuẩn dùng nước

    Lượng nước cấp cho đơn vị dùng nước trong một đơn vị thời gian hay cấp cho một đơn vị sản phẩm.

    2.2.4. Sự không điều hòa nhu cầu dùng nước


    Sự dao động lưu lượng nước trong một đơn vị thời gian.

    2.2.5. Hệ số không điều hòa nhu cầu dùng nước

    Tỷ số giữa lượng dùng nước lớn nhất hoặc nhỏ nhất với lượng dùng nước trung bình trong một khoảng thời gian nhất định.

    2.2.6. Lượng nước hao hụt trong hệ thống cấp nước

    Lượng nước bị mất đi trong quá trình vận chuyển, phân phối và dự trữ

    2.3. Công trình thu nước

    2.3.1. Nước mặt

    Nước trên bề mặt đất, dưới các dạng khác nhau.

    2.3.2. Nước ngầm

    Nước nằm trong các lớp đất ở mọi trạng thái vật lý.

    2.3.3. Vỉa chứa nước

    Một hoặc một vài lớp đất đá trầm tích đồng nhất chứa nước trọng lực và có liên hệ thủy lực chặt chẽ với nhau.

    2.3.4. Giếng đào

    Giếng có thành giếng được gia cố để thu nước ngầm qua đáy hoặc qua cả đáy và thành giếng.

    2.3.5. Giếng khoan thu nước

    Giếng khoan có trang bị ống vách dùng để thu nước ngầm

    2.3.6. Công trình thu nước kiểu tia

    Hệ thống thu nước tia lọc kiểu radian nằm ngang hoặc có độ dốc, dùng để thu nước ở các vỉa chứa nước và tập trung nước vào giếng thu.

    Các file đính kèm:

    Chỉnh sửa cuối: 2/7/19
  2. xaydungduclinh

    xaydungduclinh Well-Known Member

    tiêu chuẩn 4037 - 2012 thay thế tiêu chuẩn 4037 - 1985
    admin, nhauyen, kstuankiet and 2 others like this.
  3. hoaiphuong0703

    hoaiphuong0703 Well-Known Member

    tiêu chuản quốc gia hệ thống cấp nước
  4. hoangnhauyen

    hoangnhauyen Well-Known Member

    Lưu lượng nước tính toán dùng cho cấp nước
    admin, nhauyen and kstuankiet like this.
  5. kstuankiet

    kstuankiet Well-Known Member

    Tiêu chuẩn 4037 - 2012 quy định các thuật ngữ và định nghĩa áp dụng trong lĩnh vực cấp nước
    admin and nhauyen like this.
  6. nhauyen

    nhauyen Well-Known Member

    Lượng nước hao hụt trong hệ thống cấp nước
    admin thích bài này.

CHIA SẺ TRANG NÀY