căn hộ new galaxy bình dương hưng thịnh

Tiêu chuẩn quốc gia 7996-1-2009 dụng cụ điện cầm tay

Thảo luận trong 'Tiêu chuẩn xây dựng' bắt đầu bởi admin, 19/10/18.

  1. TIÊU CHUẨN QUỐC GIA


    TCVN 7996-1 : 2009
    IEC 60745-1 : 2006

    DỤNG CỤ ĐIỆN CẦM TAY TRUYỀN ĐỘNG BẰNG ĐỘNG CƠ - AN TOÀN - PHẦN 1: YÊU CẦU CHUNG


    Hand-held motor-operated electric tools - Safety - Part 1: General requirements​
    Tiêu-chuẩn-quốc-gia-tcvn-7996-1-2009-dụng-cụ-điện-cầm-tay.jpg
    Lời nói đầu
    TCVN 7996-1: 2009 thay thế TCVN 4163-85;
    TCVN 7996-1: 2009 hoàn toàn tương đương với IEC 60745-1: 2006;
    TCVN 7996-1: 2009 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/E1 Máy điện và khí cụ điện biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

    DỤNG CỤ ĐIỆN CẦM TAY TRUYỀN ĐỘNG BẰNG ĐỘNG CƠ - AN TOÀN – PHẦN 1: YÊU CẦU CHUNG


    Hand-held motor-operated electric tools - Safety - Part 1: General requirements​
    1. Phạm vi áp dụng
    Tiêu chuẩn này qui định các vấn đề về an toàn của các dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ hoặc truyền động bằng nam châm, có điện áp danh định không lớn hơn 250 V đối với dụng cụ điện một pha xoay chiều hoặc một chiều và 440 V đối với dụng cụ điện ba pha xoay chiều.
    Trong chừng mực có thể, tiêu chuẩn này đề cập đến những mối nguy hại phổ biến mà dụng cụ cầm tay có thể gây ra cho mọi người khi sử dụng bình thường và khi sử dụng sai ở mức hợp lý dự đoán được.
    Dụng cụ có phần tử gia nhiệt bằng điện cũng thuộc phạm vi áp dụng của tiêu chuẩn này. Các dụng cụ này cũng phải phù hợp với các phần liên quan của bộ tiêu chuẩn TCVN 5699 (IEC 60335).
    Phụ lục B nêu các yêu cầu đối với động cơ không cách ly với nguồn và có cách điện chính không được thiết kế ở điện áp danh định của dụng cụ. Phụ lục K nêu các yêu cầu đối với dụng cụ điện truyền động bằng động cơ hoặc truyền động bằng nam châm được cấp điện bằng acqui nạp lại được và đối với dàn acqui dùng cho các dụng cụ này. Phụ lục L nêu các yêu cầu đối với các dụng cụ được truyền động và/hoặc nạp điện trực tiếp từ nguồn lưới hoặc nguồn không có cách ly.
    Dụng cụ điện cầm tay, sau đây gọi tắt là dụng cụ, có thể được lắp đặt trên giá đỡ hoặc chân đế để sử dụng như dụng cụ cố định mà không có bất kỳ thay đổi nào của chính dụng cụ cũng thuộc phạm vi áp dụng của tiêu chuẩn này. Các yêu cầu đối với giá đỡ hoặc chân đế được nêu trong Phụ lục M.
    Tiêu chuẩn này không áp dụng cho:
    • dụng cụ cầm tay được thiết kế để sử dụng ở những nơi có điều kiện môi trường đặc biệt như khí quyển có chứa chất dễ cháy, nổ (bụi, hơi hoặc khí);
    • dụng cụ cầm tay sử dụng để sơ chế và chế biến thực phẩm;
    • dụng cụ cầm tay dùng cho mục đích y tế (IEC 60601);
    • dụng cụ gia nhiệt được đề cập trong TCVN 5699-2-45 (IEC 60335-2-45).
    Dụng cụ cầm tay được thiết kế để sử dụng trên phương tiện giao thông hoặc trên boong tàu hoặc phương tiện hàng không cần có các yêu cầu bổ sung.
    Dụng cụ cầm tay được thiết kế để sử dụng ở các nước nhiệt đới có thể cần có các yêu cầu riêng.
    CHÚ THÍCH: Các cơ quan chức năng Nhà nước về y tế, bảo hộ lao động, cung cấp nước, v.v... có thể qui định các yêu cầu bổ sung.
    2. Tài liệu viện dẫn
    Các tài liệu viện dẫn dưới đây là cần thiết để áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu có ghi năm công bố, chỉ áp dụng các bản được nêu. Đối với các tài liệu không ghi năm công bố, áp dụng bản mới nhất (kể cả các sửa đổi).
    • TCVN 4255: 2008 (IEC 60529: 2001), cấp bảo vệ bằng vỏ ngoài (Mã IP)
    • TCVN 5699-1: 2004 (IEC 60335-1: 2001), Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 1: Yêu cầu chung
    • TCVN 5878 (ISO 2178), Lớp phủ không từ trên chất nền từ - Đo chiều dày lớp phủ - Phương pháp từ
    • TCVN 6188 (IEC 60884) (tất cả các phần), ổ cắm và phích cắm dùng trong gia đình và các mục đích tương tự
    • TCVN 6385: 1998 (IEC 65: 1985), Yêu cầu an toàn đối với các thiết bị điện tử và các thiết bị có liên quan, sử dụng điện mạng dùng trong gia đình và các nơi tương tự
    • TCVN 6610 (IEC 60227) (tất cả các phần), Cáp cách điện bằng polyvinyl clorua có điện áp danh định đến và bằng 450/750V
    • TCVN 6615-1 (IEC 61058-1), Cơ cấu đóng cắt dùng cho thiết bị - Phần 1: Yêu cầu chung
    • IEC 60061-DB[1]: 2005, Lamp caps and holders together with gauges for the control of interchangeability and safety (Đầu đèn và đui đèn có các dưỡng để kiểm tra khả năng lắp lẫn và kiểm tra an toàn)
    • IEC 60068-2-75: 1997, Environmental testing - Part 2-75: Tests - Test Eh: Hammer tests (Thử nghiệm môi trường - Phần 2-75: Các thử nghiệm - Thử nghiệm Eh: Thử nghiệm búa)
    • IEC 60085, Electrical insulation - Thermal classification (Cách điện - Phân loại về nhiệt)
    • IEC 60112: 2003, Method for determination of the proof and comparative tracking indices of solid insulating materials (Phương pháp xác định chỉ số phóng điện bể mặt và chỉ số phóng điện tương đối của vật liệu cách điện rắn)
    • IEC 60127-3, Miniature fuses - Part 3: Sub-miniature fuse-links (Cầu chảy cỡ nhỏ - Phần 3 - Dây chảy siêu nhỏ)
    • IEC 60245 (tất cả các phần), Rubber insulated cables - Rated voltages up to and including 450/750 V (Cáp cách điện bằng cao su - Điện áp danh định đến và bằng 450/750 V)
    • IEC 60309 (tất cả các phần), Plugs, socket-outlets and couplers for industrial purposes (Ổ cắm, phích cắm và bộ nối dùng cho mục đích công nghiệp)
    • IEC 60320 (tất cả các phần), Appliance couplers for household and similar general purposes (Bộ nối thiết bị dùng trong gia đình và các mục đích tương tự)
    • IEC 60384-14, Fixed capacitors for use in electronic equipment - Part 14: Sectional specification: Fixed capacitors for electromagnetic interference suppression and connection to the supply mains (Tụ điện cố định dùng cho thiết bị điện tử - Phần 14: Qui định kỹ thuật từng phần: Tụ điện cố định dùng để triệt nhiễu điện từ và nối đến nguồn lưới)
    • IEC 60417-DB[2]: 2002, Graphical symbols for use on equipment (Ký hiệu bằng hình vẽ để sử dụng trên thiết bị)
    • IEC 60695-2-11, Fire hazard testing - Part 2-11: Glowing/hot-wire based test methods - Glow-wire flammability test method for end Products (Thử nghiệm nguy cơ cháy - Phần 2-11: Phương pháp thử nghiệm dựa trên sợi dây nóng đỏ/nóng - Phương pháp thử nghiệm khả năng cháy bằng sợi dây nóng đỏ đối với sản phẩm hoàn chỉnh)
    • IEC 60695-11-5, Fire hazard testing - Part 11-5: Test flames - Needle-flame test method - Apparatus, confirmatory test arrangement and guidance (Thử nghiệm nguy cơ cháy - Phần 11-5: Ngọn lửa thử nghiệm - Phương pháp thử nghiệm ngọn lửa hình kim - Thiết bị, bố trí và hướng dẫn thử nghiệm xác nhận)
    • IEC 60695-11-10, Fire hazard testing - Part 11-10: Test flames - 50 W horizontal and vertical flame test methods (Thử nghiệm nguy cơ cháy - Phần 11-10: Ngọn lửa thử nghiệm - Phương pháp thử nghiệm ngọn lửa 50 W đặt theo phương nằm ngang và theo phương thẳng đứng)
    • IEC 60730-1: 1999 amendment 1 (2003)[3] Automatic electrical Controls for household and similar use - Part 1: General requirements (Bộ điều khiển tự động bằng điện dùng trong gia đình và các mục đích tương tự - Phần 1: Yêu cầu chung)
    • IEC 60760, Flat, quick connect terminations (Đầu nối nối nhanh dạng dẹt)
    • IEC 60825-1 Safety of laser Products - Part 1: Equipment classification, requirements and user's guide (An toàn của sản phẩm laze - Phần 1: Phân loại, yêu cầu và hướng dẫn sử dụng thiết bị)
    • IEC 60998-2-1, Connecting devices for low voltage circuits for household and similar purposes - Part 2-1: Particular requirements for connecting devices as separate entities with screw-type clamping units (Cơ cấu đấu nối trong mạch điện hạ áp dùng trong gia đình và các mục đích tương tự - Phần 2-1: Yêu cầu cụ thể đối với cơ cấu đấu nối là thực thể riêng rẽ có bộ kẹp loại bắt ren)
    • IEC 60998-2-2 Connecting devices for low voltage circuits for household and similar purposes - Part 2-2: Particular requirements for connecting devices as separate entities with screwless-type clamping units (Thiết bị đấu nối trong mạch điện hạ áp dùng trong gia đình và các mục đích tương tự - Phần 2-2: Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị đấu nối là thực thể riêng rẽ có bộ kẹp loại không bắt ren)
    • IEC 60999-1 Connecting devices - Electrical copper conductors - Safety requirements for screw-type and screwless-type clamping units - Part 1: General requirements and particular requirements for clamping units for conductors from 0,2 mm2up to 35 mm2 (included) (Thiết bị đấu nối - Ruột dẫn điện bằng đồng - Yêu cầu an toàn đối với bộ kẹp loại bắt ren và loại không bắt ren - Phần 1: Yêu cầu chung và yêu cầu cụ thể đối với bộ kẹp dùng để kẹp các ruột dẫn có mặt cắt từ 0,2 mm2 đến và bằng 35 mm2)
    • IEC 61540: 1997, amendment 1: 1998, Electrical accessories - Portable residual current devices without integral overcurrent protection for household and similar use (PRCDs) (Khí cụ điện - Thiết bị dòng dư di động không lắp bảo vệ quá dòng dùng trong gia đình và mục đích tương tự (PRCDs))
    • IEC 61558-1, Safety of povver transformers, power supplies, reactors and similar products - Part 1: General requirements and tests (An toàn của máy biến áp điện lực, khối nguồn, cuộn kháng và các thiết bị tương tự - Phần 1: Yêu cầu chung và các thử nghiệm)
    • ISO 1463 Metallic and oxide coatings - Measurement of coating thickness - Microscopical method (Lớp phủ kim loại và lớp phủ ôxit - Đo chiều dày lớp phủ - Phương pháp dùng kính hiển vi)
    • ISO 3864-2 Graphical symbols - Safety colours and safety signs - Part 2: Design principles for product safety labels (Ký hiệu bằng hình vẽ - Màu an toàn và ký hiệu an toàn - Phần 2: Nguyên tắc thiết kế đối với nhãn an toàn của sản phẩm)
    • ISO 7010 Graphical symbols - Safety colours and safety signs - Safety signs used in workplaces and public areas (Ký hiệu bằng hình vẽ - Màu an toàn và ký hiệu an toàn - Ký hiệu an toàn sử dụng tại nơi làm việc và khu vực công cộng)
    • ISO 9772 Cellular plastics - Determination of horizontal burning characteristics of small specimens subjected to a small flame (Chất dẻo - Xác định đặc tính cháy theo phương nằm ngang của mẫu cỡ nhỏ khi phải chịu ngọn lửa nhỏ)
    3. Thuật ngữ và định nghĩa
    Trong tiêu chuẩn này, áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa dưới đây.
    Khi sử dụng thuật ngữ điện áp và dòng điện, thì chúng là các giá trị hiệu dụng, trừ khi có qui định khác.
    Trong tiêu chuẩn này, khi sử dụng cụm từ "có dụng cụ hỗ trợ", "không có dụng cụ hỗ trợ" và "đòi hỏi sử dụng dụng cụ" thì từ "dụng cụ" này có nghĩa là dụng cụ thủ công, ví dụ như tuốcnơvít được sử dụng để vặn vít hoặc các phương tiện dùng để cố định khác.

    Các file đính kèm:

    • Bạn cần like bài viết và viết bình luận để download nội dung.
  2. xaydungduclinh
    dụng cụ điện cầm tay
    admin, nhauyen, kstuankiet2 người khác thích bài này.
  3. hoaiphuong0703
    Dụng cụ cầm tay được thiết kế để sử dụng ở các nước nhiệt đới
    admin, nhauyen, kstuankiet1 người khác thích bài này.
  4. hoangnhauyen
    tiêu chuẩn 7996 - 1 - 2009 thay thế tiêu chuẩn 4163 - 85
    admin, nhauyenkstuankiet thích bài này.
  5. kstuankiet
    dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ hoặc truyền động bằng nam châm
    adminnhauyen thích bài này.
  6. nhauyen
    tiêu chuẩn quốc gia dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ
    admin thích bài này.
  7. Thanhtrung8392
    rat huu ich thanks
    admin thích bài này.