Tiêu chuẩn ngành 10TCN 565:2003 máy nông lâm nghiệp và thủy lợi - Nối đất - Yêu cầu kỹ thuật

Thảo luận trong 'Tiêu chuẩn xây dựng' bắt đầu bởi admin, 21/10/18.

  1. admin Administrator

    114 lượt xem
    TIÊU CHUẨN NGÀNH
    10TCN 565:2003

    MÁY NÔNG LÂM NGHIỆP VÀ THỦY LỢI - NỐI ĐẤT - YÊU CẦU KỸ THUẬT VÀ PHƯƠNG PHÁP THỬ


    Agricultural, forestry and irrigation machines - Earthing - Technical requirements and testing methods
    565.jpg


    (Ban hành kèm theo Quyết định số: 46/2003/QĐ-BNN
    Ngày 03 tháng 03 năm 2003)​

    1 Phạm vi áp dụng

    1.1 Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu về tính năng kỹ thuật và phương pháp thử thiết bị nối đất cho thiết bị điện dùng trong nông lâm nghiệp, thuỷ lợi và các lĩnh vực liên quan.

    1.2 Tiêu chuẩn này không áp dụng cho thiết bị nối đất các thiết bị điện, máy điện dùng trong giao thông, tàu thuyền, môi trường dễ cháy nổ, các công trình dưới nước và thiết bị đo điện trở nối đất dạng kìm.

    1.3 Tiêu chuẩn này không đề cập đầy đủ các vấn đề nối đất và nối không thiết bị điện. Khi cần thiết, phải sử dụng các tiêu chuẩn, văn bản pháp quy bổ sung cho phù hợp với điều kiện ứng dụng để đảm bảo an toàn tuyệt đối cho người và thiết bị.


    2 Tài liệu trích dẫn

    · IEC 364-1980. Hệ thống điện các công trình xây dựng. Phần 5. Chọn và lắp đặt thiết bị điện. Chương 54. Hệ thống nối đất và dây nối đất bảo vệ.

    · TCVN 4756-89. Quy phạm nối đất và nối không các thiết bị điện.

    3 Thuật ngữ và định nghĩa

    3.1 Đất

    Khối đất dẫn điện có điện thế tại mọi điểm được xem là bằng không.

    3.2 Nối đất bảo vệ

    Nối điện một cách chủ định các bộ phận kim loại không mang điện (có nguy cơ rò điện) với đất hoặc vật dẫn mang điện thế của đất.

    3.3 Nối điện

    Mối nối giữa các chi tiết kim loại đảm bảo độ dẫn điện tin cậy cần thiết.

    3.4 Điện cực nối đất

    Vật dẫn điện hay nhóm các vật dẫn điện (kim loại) nối điện với nhau, nằm trong đất và có cùng điện thế với đất.



    3.5 Điện cực nối đất nhân tạo

    Điện cực nối đất được sử dụng riêng cho mục đích nối đất.


    3.6 Điện cực nối đất tự nhiên

    Bộ phận dẫn điện của đường ống, kết cấu nhà, công trình sản xuất hay công trình tương tự tiếp xúc trực tiếp với đất.

    3.7 Điện cực đo

    Điện cực do nhà chế tạo cung cấp đồng bộ với thiết bị đo hoặc điện cực có đặc tính kỹ thuật tương đương, dùng để đo điện trở nối đất.

    3.8 Dây nối đất

    Dây dẫn nối các bộ phận cần nối đất với điện cực nối đất.

    3.9 Thiết bị nối đất

    Tập hợp gồm các dây nối đất và điện cực nối đất.

    3.10 Đường trục nối đất chính

    Dây nối đất bảo vệ có từ hai nhánh trở lên.

    3.11 Trung tính nối đất

    Dây trung tính của máy phát điện, máy biến áp nối điện với thiết bị nối đất trực tiếp hoặc thông qua điện trở nhỏ.

    3.12 Trung tính cách ly

    Dây trung tính của máy phát điện, máy biến áp không nối với thiết bị nối đất hoặc nối với thiết bị nối đất thông qua điện trở lớn.

    Các file đính kèm:

    Chỉnh sửa cuối: 5/11/18

CHIA SẺ TRANG NÀY