Những lưu ý hữu ích cho kỹ sư xây dựng

Thảo luận trong 'Kỹ thuật thi công' bắt đầu bởi admin, 14/5/19.

  1. admin Administrator

    9,699 lượt xem
    nhung lu y ky su xay dung.jpg

    Trọng lượng thép cho các thanh thép cơ bản


    6 mm = 0,222 kg
    8 mm = 0,395 kg
    10 mm = 0,616 kg
    12 mm = 0,888 kg
    16 mm = 1,578 kg
    20 mm = 2,466 kg
    25 mm = 3,853 kg
    32 mm = 6,313 kg
    40 mm = 9,865 kg
    hoặc áp dụng công thức rút gọn R^2/40.55

    Chuyển đổi đơn vị


    inch = 25,4 mm
    foot = 0,3048 m

    yard = 0,9144 m
    dặm = 1,6093 km
    acre = 0.4047 hec
    pound = 0,4536 kg
    mm = 0,0394 inch
    m = 3,2808 foot
    m = 1,0936 yard

    Tỷ lệ cấp phối bê tông


    M5 = 1:4:8
    M10 = 1:3:6
    M15 = 1:2:4
    M20 = 1:1.5:3
    M25 = 1:1:2

    Cấp phối vật liệu cơ bản cho từng mác bê tông


    M30 (1:2:2.87)


    xi măng : 380kg/ m3
    đá 20mm : 654 kg/m3
    đá 12,5mm : 436 kg/m3
    cát : 760 kg/m3

    M20 (1:2.48:3.55)


    xi măng : 320kg/ m3
    đá 20mm : 683 kg/m3
    đá 12,5mm : 455 kg/m3
    cát : 794 kg/m3
    nước : 176 kg/ m3
    phụ gia : 0,7%

    M25 (1:2.28:3.27)


    xi măng : 340kg/ m3
    đá 20mm : 667 kg/m3
    đá 12,5mm : 455 kg/m3

    cát : 775 kg/m3
    nước : 185 kg/ m3
    phụ gia : 0,6%

CHIA SẺ TRANG NÀY