căn hộ new galaxy bình dương hưng thịnh

Những lưu ý hữu ích cho kỹ sư xây dựng

Thảo luận trong 'Kỹ thuật thi công' bắt đầu bởi admin, 14/5/19.

  1. nhung-lu-y-ky-su-xay-dung.jpg

    Trọng lượng thép cho các thanh thép cơ bản


    6 mm = 0,222 kg
    8 mm = 0,395 kg
    10 mm = 0,616 kg
    12 mm = 0,888 kg
    16 mm = 1,578 kg
    20 mm = 2,466 kg
    25 mm = 3,853 kg
    32 mm = 6,313 kg
    40 mm = 9,865 kg
    hoặc áp dụng công thức rút gọn R^2/40.55

    Chuyển đổi đơn vị


    inch = 25,4 mm
    foot = 0,3048 m
    yard = 0,9144 m
    dặm = 1,6093 km
    acre = 0.4047 hec
    pound = 0,4536 kg
    mm = 0,0394 inch
    m = 3,2808 foot
    m = 1,0936 yard

    Tỷ lệ cấp phối bê tông


    M5 = 1:4:8
    M10 = 1:3:6
    M15 = 1:2:4
    M20 = 1:1.5:3
    M25 = 1:1:2

    Cấp phối vật liệu cơ bản cho từng mác bê tông


    M30 (1:2:2.87)


    xi măng : 380kg/ m3
    đá 20mm : 654 kg/m3
    đá 12,5mm : 436 kg/m3
    cát : 760 kg/m3

    M20 (1:2.48:3.55)


    xi măng : 320kg/ m3
    đá 20mm : 683 kg/m3
    đá 12,5mm : 455 kg/m3
    cát : 794 kg/m3
    nước : 176 kg/ m3
    phụ gia : 0,7%

    M25 (1:2.28:3.27)


    xi măng : 340kg/ m3
    đá 20mm : 667 kg/m3
    đá 12,5mm : 455 kg/m3
    cát : 775 kg/m3
    nước : 185 kg/ m3
    phụ gia : 0,6%
  2. kstuankiet
    kỹ sư xây dựng
  3. nhauyen
    trọng lượng thép xây dựng
  4. xaydungduclinh
    chuyển đổi đơn vị
  5. hoaiphuong0703
    cấp phối bê tông
  6. hoangnhauyen
    Cấp phối vật liệu cơ bản cho từng mác bê tông